Tuần 1 Ngày 4

Mã quảng cáo 1
問01:
彼女かのじょ結婚けっこん約束やくそくをした。
Tôi đã hứa hôn với cô ấy.
よくそく
よっそく
やくそく
やっそく

( ケツ:結婚(けっこん)

  結構(けっこう)  rất tuyệt , hoàn hảo 

  ◇いいえ、結構(けっこう)です。Không , cảm ơn !

( コン:結婚(けっこん)

() ソク:約束(やくそく)


問02:
ぼくは___で。あね一人ひとりあに二人ふたりいます。
Tôi là con út, trên tôi có một chị và hai anh.
ひとりっこ
すえっこ
ちょうなん
じなん

()()(すえっこ)con út 

一人(()(ひとりっこ)con một 

長男()(ちょうなん)trưởng nam    長女(ちょうじょ)  trưởng nữ    

次男()(じなん)con trai thứ

       次女(じじょ) thứ nữ , con gái thứ hai 

       三男(さんなん)四男(よんなん)三女(さんじょ)・四よんじょ)

問03:
風邪かぜがうつらない___、マスクをします。
Đeo khẩu trang để không bị lây cảm.
ために
ように
のそうに
とおりに

Vないよう(に)(=Vると(こま)るから)

(わす)ないようにメモをする。

(ねむ)くならないようにコーヒーを()む。

問04:
ふねよりひこうきのほうがはやい。
Máy bay nhanh hơn tàu thủy.
高機こうき
飛行機ひこうき
いんぎょう
高機こうき

( ふね:(ふね)

( ヒ:飛行機(ひこうき)飛行場(ひこうじょう)  phi trường

  と(ぶ):()ぶ  bay 

() キ:機械(きかい)  máy móc ・機会(きかい) cơ hội 

問05:
この野菜やさいは___べられません。ゆでるかくかしてください。
Rau này không ăn sống được. Hãy luộc hoặc nướng!
むいては
ままでは
なまでは
にては

()(なま)sống , tươi 

むく gọt , bóc 

((にる)nấu 

ゆでる luộc 

問06:
いそがしいくて時間じかん ___ないのに、あそびにけるわけがない。
Bận đến thời gian ngủ còn không có thì lấy đâu ra mà đi chơi.
でも
ほど
さえ
だけ

N(で)さえ~(=N(で)も~)  *Nが~だから、(ほか)はもちろん

(かれ)らは今日(きょう)()べるパンさえないんです。(=パンも)

◇こんな簡単(かんたん)問題(もんだい)子供(こども)さえわかる。(=子供(こども)でも)

問07:
大学だいがく美術びじゅつ勉強べんきょうしています。
Tôi đang học mỹ thuật ở trường đại học.
ぎじつ
ぎじゅつ
びじつ
びじゅつ

( ビ:美術(びじゅつ)美術館(びじゅつかん)  bảo tàng mỹ thuật 

  うつく(しい):(うつく)しい  xinh , đẹp 

() ジュツ:技術(ぎじゅつ)  kỹ thuật・手術(しゅじゅつ)  phẫu thuật

() ギ:技術(ぎじゅつ)  kỹ thuật 

問08:
A:「スニーカーのひもがほどけているよ。」
B:「ほんとだ。___からって。」
A: Dây giày đang bị tuột đấy!
B: Ồ nhỉ! Đợi tới buộc lại cái!
ぬく
くっつける
むすぶ
ぬう

()(むすぶ)buộc    ◇ひもを(むす)ぶ⇔ほどく

くっつける  gắn , dính

()(ぬく)rút , nhổ , xì 

ぬう  khâu

問09:
A:「ちょっとおちゃでもんでやすもうか。」
B:「おちゃなんからない。___なんかいられないよ。」
A: Uống trà một chút chứ nhỉ?
B: Không cần trà gì cả! Có nghỉ ngơi được đâu mà
やすんで
やす
やす
やすんだ

Nなんか/など   *Nを評価(ひょうか)しない

勉強(べんきょう)なんかしたくない     ◇結婚(けっこん)など(かんが)えておりません。

Vてなんか    *Vを否定(ひてい)

()いてなんかいないよ。

問10:
はしわたってふたかどみぎがると郵便局ゆうびんきょくがあります。
Đi qua cầu, đến ngã tu thứ hai rẽ phải là nhìn thấy bưu điện.
わたって
かよって
すすむって
沿って

( キョウ:歩道橋(ほどうきょう)  cầu vượt cho người đi bộ 

  はし:(はし)

() わた(る/す):(わた)る・(わた)す trao , băng qua

( カク:三角(さんかく) tam giác ・四角(しかく) hình vuông , hình chữ nhật 

  かど:(かく)

問11:
くるま事故じこにあったが、___よかった。
Tôi bị tai nạn ô tô nhưng may là không có gì nghiêm trọng.
をつけて
いいかげんで
どく
たいしたことがなくて

()したことがない(たいしたことがない)

                  không có gì nghiêm trọng , không có gì to tát , không nhiều nhặn gì

いいかげんな  ◇いいかげんに返事(へんじ)をする

                                 trả lời đại

        ◇いいかげんにしなさい!

                                Vừa vừa phải phải thôi !

()()(きのどくな)

        ◇()(どく)。  Thật là tội nghiệp!

問12:
かんがえてもどうにもならない。わすれる___。
Có nghĩ nữa cũng không giải quyết được gì. Chỉ còn cách là quên nó đi thôi.
しかない
だけない
からない
こそない

Vしかない(=Vるほかに方法(ほうほう)がない

◇もうバスはない。(ある)しかない

◇だれもいない。(わたし)やるしかない

(たか)くても必要(ひつよう)なものは()しかないだろう。

問13:
残念ざんねんですが、パーティーに出席しゅっせきできません。
Rất tiếc là tôi không thể tham dự buổi tiệc được.
さんれん
ざんれん
ざっねん
ざんねん

( ザン:残念(ざんねん)

  のこ(る/す):~が(のこ)る  ở lại , còn lại , thừa 

         ~を(のこ)す  để lại , để thừa 

( ネン:残念(ざんねん)な  tiếc , đáng tiếc ・記念(きねん)  kỷ niệm 

() セキ:(せき)  chỗ ngồi , ghế ・出席(しゅっせき)する欠席(けっせき)する

問14:
___が、どうぞおはいりください。
Vào đi, nhà hơi bừa bộn một tí!
片付かたづけられません
らかっています
きれいにしません
よごれてきます

(らかる(ちらかる)  ◇部屋(へや)()らかる   phòng bừa bộn

片付(ける(かたづける) ◇部屋(へや)片付(かたづ)ける  dọn dẹp phòng 

()れる(よごれる)   ◇洋服(ようふく)(よご)れる     quần áo bẩn 

問15:
A:「浅草あさくさ___,なにおもかべますか。」
B:「雷門かみなりもん神輿みこし、そしてスカイツリーかな。」
A: Nhắc đến Akasura thì người ta thường nghĩ đến cái gì?
B: Chắc là cổng Toraemon, rước hiệu Mikoshi và tháp truyền hình Skytree chăng?
として
というと
といっても
といっては

というと/と()えば

      nói đến , nhắc đến ~ thì người ta thường ...

京都(きょうと)というと、お(てら)着物(きもの)をイメージします。

日本(にほん)料理(りょうり)()えば、すし、すきやき、(てん)ぷらでしょう。

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict