500 Câu Hỏi JLPT N4 – Tuần 2 Ngày 3 Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01: 夏休(なつやす)みには いつも 家族(かぞく)で 旅行(りょこう)します。 Nghỉ hè bao giờ cũng đi du lịch cả gia đình. りょうこ りょうこう りょこ りょこう 夏( なつ:夏(なつ) mùa hè ・夏休(なつやす)み族() ゾク:家族(かぞく)・水族館(すいぞくかん) thủy cung 旅() リョ:旅行(りょこう)・旅館(りょかん) khách sạn truyền thống kiểu Nhật 問02: 夜中(よなか)に 何度(なんど)も 目(め)が___。 Nửa đêm tỉnh dậy nhiều lần. あけました さめました とまりました おきました めがさめる 目(め)が覚(さ)める tỉnh dậy , thức giấc とまる ◇車(くるま)が止(と)まる xe dừng *車(くるま)を止(と)める ◇ホテルに泊(と)まる trọ ở khách sạn おきる ◇朝早(あさはや)く起(お)きる buổi sáng dậy sớm ◇事故(じこ)が起(お)きる xảy ra tai nạn, xảy ra sự cố 問03: A:「これ、あなたが したの?」B:「いや、___しないよ。」 A: anh đã làm chuyện này à? B: không, tôi không bao giờ làm chuyện đó. それを そう そんなに そんなこと こんな そんな あんな どんな◇こんな家(いえ)に住(す)みたい。◇あんなバッグが欲(ほ)しい。◇どんな人(ひと)が好(す)きですか。 問04: うさぎは めが 赤(あか)い。 Thỏ mắt đỏ. 目 耳 首 足 目() め:目(め)・~番目(ばんめい) số thứ~ モク:目的(もくてき) mục đích 赤() あか:赤(あか) đỏ ・赤(あか)ちゃん em bé あか(い):赤(あか)い 問05: ご___は お元気(げんき)ですか。 Bố mẹ anh có khỏe không? いもうと かあさま おくさん りょうしん 《敬語(けいご)表現(ひょうげん)》 Kính ngữ ◇ご両親(りょうしん) bố mẹ ( người khác )◇ご主人(しゅじん) chồng ( người khác )◇奥様(おくさま)(奥(おく)さん)vợ ( người khác )◇お母様(かあさま)(お母(かあ)さん)◇お父様(とうさま)(お父(とう)さん) 問06: A:「きょうの 試験(しけん)、ぜんぜん できませんでした。」B:「___むすかしかったんですか。」 A: bài thi hôm nay hoàn toàn không làm được tí nào B: khó đến thế kia à? どんな ように そんなに こんなに あんなに そんなに đến thế , như thế ◇なぜそんなに急(いそ)いでいるのですか。こんなに đến thế này , như thế này ◇こんなに難(むずか)しい問題(もんだい)はだれもできないでしょう。 問07: 走(はし)ったら、8時(じ)の バスに 間(ま)に合(あ)うかもしれない。 Nếu chạy thì có lẽ kịp chuyến xe buýt 8 giờ. めにあう みにあう まにあう もにあう 走( はし:走(はし)る間( カン:時間(じかん) thời gian , tiếng ・~時間(じかん) ~tiếng ま:間(ま)に合(あ)う あいだ:間(あいだ) giữa , giữa lúc , giữa khoảng , trong giới , quan hệ この間(あいだ) dạo trước , dạo này , vừa rồi 問08: 最近(さいきん)、タバコを___人(ひと)が 減(へ)りましたね。 Gần đây, người hút thuốc lá đã giảm đi nhỉ! くう すう ふく はく すう ◇たばこを吸(す)う hút thuốc lá ふく ◇風(かぜ)が吹(ふ)く gió thổi ◇手(て)をふく lau tay はく ◇庭(にわ)を掃(は)く quét sân ◇気持(きも)ち悪(わる)くて吐(は)く người khó chịu , nôn mửa 問09: ___、ぜんぶ 食(た)べました。 Tôi đã ăn hết sạch, không để thừa. のこしないで のこらないで のこさないで のこって ないで 《他動詞(たどうし)》Tha động từ ~を残(のこ)す để lại ~ , để thừa ~ ◇弟(おとうと)は、いつもご飯(はん)を残(のこ)します。《自動詞(じどうし)》Tự động từ ~が残(のこ)る ~ ở lại , còn lại ~ , ~thừa ◇宿題(しゅくだい)がたくさん残(のこ)っています。◇学校(がっこう)に残(のこ)って、宿題(しゅくだい)をします。 問10: 今(いま)、何(なん)と いいましたか。 Vừa nói gì đấy? 話いました 白いました 言いました 語いました 言() い(う):言(い)う こと:言葉(ことば) ngôn ngữ , tiếng , từ 白() しろ:白(しろ) màu trắng しろ(い):白(しろ)い trắng 問11: ___が 悪(わる)いんです。早(はや)く 帰(かえ)っても いいですか。 Tôi cảm thấy khó chịu trong người. Tôi có thể về sớm được không? からだ げんき くうき きぶん きぶん 気分(きぶん) cảm giác , tâm trạng , thể trạng きもち 気持(きも)ち tình cảm , cảm giác , tâm trạng , thể trạng ◇気持(きも)ち(が)悪(わる)い ① khó chịu ② cảm giác khó chịu trong người (=気分(きぶん)が悪(わる)い) 問12: この ゲームを したいけれど、___が 分(わ)からない。 Tôi muốn chơi trò này nhưng không biết cách chơi. やりこと やりかた あそぶこと あそぶかた Vかた cách V *Vますかた書(か)き方(かた)読(よ)み方(かた作(つく)り方(かた)行(い)き方(かた) 問13: あの 木(き)には 小鳥(ことり)が たくさん います。 Ở cái cây kia có nhiều chim con. こちょう おとり ちどり ことり 小() ショウ:小学校(しょうがっこう) trường tiểu học 小説(しょうせつ) tiểu thuyết ちい(さい):小(ちい)さい nhỏ こ:小鳥(ことり)鳥() とり:鳥(とり) chim ・小鳥(ことり) 問14: あのう、ここに___いいですか。 Xin lỗi, tôi ngồi chỗ này được không? すわっても さわっても まわっても わって すわる 座(すわ)る ngồi さわる 触(さわ)る sờ , chạm tay まわる 回(まわ)る quay , đi vòng quanh わる 割(わ)る chia , đập vỡ 問15: ___が 違(ちが)う お皿(さら)ですが、ねだんは おなじです。 Chỗ đĩa này kích cỡ khác nhau nhưng giá cả như nhau. 大(おお)きく 大(おお)きいさ 大(おお)きさ 大(おお)きいの ~さ *Aいさ(=N)◇このフールの深(ふか)さはどのくらいですか。◇子供(こども)に命(いのち)の大切(たいせつ)さを教(おし)えよう。 Mã quảng cáo 2