500 Câu Hỏi JLPT N4 – Tuần 1 Ngày 1

Mã quảng cáo 1
問01:
この まちの 人口じんこうは どのぐらいですか。
Dân số của thị trấn này khoảng bao nhiêu?
にんこう
ひとくち
じんこう
いりぐち

( チョウ:~(ちょう/まち)~   thị trấn , thị xã ~( tên của thị trấn , thị xã )

  まち:(まち)

() ジン:日本人(にほんじん)   người Nhật 

  ニン:~(ひと)~  người ・人形(にんぎょう)  búp bê 

  ひと:(おとこ)(ひと)  người con trai , người đàn ông 

  *大人(おとな) người lớn    *一人(ひとり)二人(ふたり)

( コウ:人口(じんこう)   くち:(くち)  mồm ・()(ぐち)  lối vào ⇔ 出口(でぐち)

問02:
あついですね。 エアコンを___。
Nóng nhỉ! Bật điều hòa lên đi!
つけましょう
あけましょう
おしましょう
ひらきましょう

つける  つける  bật ⇔()

あける  ()ける  mở ⇔()める

おす   ()  ấn ⇔()

ひらく  (ひら)  mở ⇔()じる

問03:
くろい ペン___ いて ください。
Hãy viết bằng bút đen!

Nで   *N=道具(どうぐ)方法(ほうほう)   dụng cụ , phương pháp 

電車(でんしゃ)会社(かいしゃ)()きます。

◇これは日本語(にほんご)(なに)ですか。

問04:
あの ひとは かいしゃいんです。
Anh ấy là nhân viên công ty.
会社人
会社員
社会人
社会員

() カイ:会社(かいしゃ)   công ty ・会話(かいわ)  hội thoại , cuộc nói chuyện 

  あ(う):()う  gặp 

( シャ:社長(しゃちょう)  giám đốc ・社員(しゃいん)  nhân viên 

     社会人(しゃかいじん)   người trưởng thành , người đi làm 

() イン:会社員(かいしゃいん)店員(てんいん)  nhân viên bán hàng 

問05:
ああ、のどが___。つめたい みずが みたい。
Ôi, khát nước. Tôi muốn uống nước.
いたかった
かわいた
すいた
ぬれた

かわく   ◇のどがかわく   khát 

すく    ◇おなかがすく  đói 

ぬれる   ◇(ふく)ぬれる    ướt quần áo 

問06:
田中たなかさんは イギリスじん___結婚けっこんしました。
Anh Tanaka kết hôn với người Anh.

Nと   *相手(あいて)(あらわ)す   chỉ đối tượng 

(おとうと)けんかした。

Nと(いっしょに)  (cùng) với N

(とも)だち映画(えいが)()った。

問07:
いま四時よじです。
Bây giờ là 4 giờ.
よじ
しじ
ようじ
よんじ

( コン:今月(こんげつ)    tháng này    いま:(いま)

  *今日(きょう)  hôm nay ・今年(ことし)  năm nay ・今朝(けさ)  sáng nay 

 シ:四(がつ)

  よ:四時(よじ)  よん:四十(よんじゅっぷん)   よっ(つ):(よっ)

( ジ:九(くじ)・四時間(よじかん)

  とき:子供(こども)(とき)   hồi bé , thời thơ ấu 

  *時計(とけい)   đồng hồ 

問08:
すみません、お手洗てあらいを___ください。
Xin lỗi, cho tôi đi vệ sinh nhờ cái!
かけて
かりて
かえして
かして

かす  ()()りる

   *「お手洗(てあら)い」や「電話(でんわ)」などの場合(ばあい)、「使(つか)いたい」という意味(いみ)で「()してください」と()う。

Trong trường hợp là " nhà vệ sinh " hay " điện thoại " ,vv.... thì người ta dùng ()してください (hãy cho tôi mượn ) với ý nghĩa là 使(つか)いたい (tôi muốn dùng )

問09:
この みち___まっすぐ って ください。
Hãy đi thẳng con đường này!

Nを   *N=場所(ばしょ)   chỗ , địa điểm 

◇7(とき)(いえ)()ました。

毎日(まいにち)公園(こうえん)散歩(さんぽ)します。

問10:
ことし 日本にほんへ ました。
Năm nay tôi đã đến Nhật Bản.
来年
去年
本年
今年

( ネン:1(とし)来年(らいねん)     sang năm 

  とし:今年(ことし)   năm nay 

( ホン:(ほん)  sách ・一(いっぽん、2(ほん)、3(ほん)...  1 cây , 2 cây , 3 cây ( đếm vật thể hình dạng tròn dài)・本当(ほんとう)   thật sự 

  もと:山本(やまもと)さん

( ライ:来月(らいげつ)   tháng tới , tháng sau ・来週(らいしゅう)   tuần tới , tuần sau 

  く(る):()る   *()ない・()

問11:
あの 先生せんせいの 授業じゅぎょうは___。
Giờ giảng của thầy giáo đó buồn tẻ.
つまる
つまらない
つもる
つもらない

つまらない   chán , buồn tẻ ⇔ 面白(おもしろ)

つもる  phủ , chất 

   ◇(ゆき)が ()もる   tuyết phủ 

問12:
先月せんげつ 日本にほんに ました。来月らいげつの 10日とおか___います。
Tôi đã đến Nhật Bản vào tháng trước. Tôi ở đến ngày mùng 10 tháng sau.
まで
から
でも

N1からN2まで   từ N1 đến N2 

*N1、N2=時間(じかん)場所(ばしょ)    thời gian , địa điểm 

15(にち)から20()まで東京(とうきょう)にいます。

東京(とうきょう)から横浜(よこはま)までどのくらいかかりますか。

問13:
今日きょうは 日曜日にちようびで、やすみです。
Hôm nay là chủ nhật, được nghỉ.
きょう
きゅう
ほんじつ
こにち

() ニチ:毎日(まいにち)   hàng ngày 

  ひ:(やす)みの()  ngày nghỉ ・誕生(たんじょう)()   sinh nhật 

  か:五(ごがつ)(いつか)  

  *昨日(きのう)  hôm qua・明日(あした)  ngày mai・一(いちがつ)(ついたち)

   日本(にほん/にっぽん)   Nhật Bản 

() ヨウ:(にち)(げつ)()(すい)(もく)(きん)土曜日(どようび)

( やす(む):(やす)み・(やす)む  nghỉ・昼休(ひるやす)み   nghỉ trưa 

問14:
これは、___べられない。
Cái này dở không thể ăn được.
まずくて
おいしくて
やすくて
きらくて

まずい  dở ⇔  おいしい

やすい (やす)い   rẻ ⇔ (たか)

きらいな    ghét ⇔()きな

問15:
では、土曜日どようび___日曜日にちようびに もう 一度いちど 電話でんわします。
Vậy thứ bảy hoặc chủ nhật tôi sẽ gọi điện lại một lần nữa.

~か(~か)  hoặc (~hoặc )

コーヒー紅茶(こうちゃ)はいかがですか。

明日(あした)テストがあるない()かりません。

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict