| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| てあてする | 手当する | v | chữa bệnh, điều trị |
| けがのてあてをする | けがの手当てをする | s | chữa vết thương |
| ていれする | 手入れする | v | trông nom ,giữ gìn, sửa sang |
| カメラのていれをする | カメラの手入れをする | s | sửa sang máy ảnh |
| てがき | 手書き | n | viết tay |
| てがきでレポートをかく | 手書きでレポートを書く | s | viết báo cáo bằng tay |
| てづくり | 手作り | n | làm bằng tay |
| てづくりのケーキ | 手作りのケーキ | n | bánh làm bằng tay |
| てじな | 手品 | n | trò ảo thuật |
| トランプのてじな | トランプの手品 | n | ảo thuật bài |
| てまえ | 手前 | n | phía trước |
| ひとつてまえのえき | 一つ手前の駅 | n | ga ở phía trước |
| はなして | 話し手 | n | người nói |
| ききて | 聞き手 | n | người nghe |
| ひとで | 人手 | n | nhân lực, nhân công |
| ひとでがたりない | 人手が足りない | s | thiếu người làm |
| しゅわ | 手話 | n | ngôn ngữ ra hiệu bằng tay |
| しゅわをならう | 手話を習う | s | học ngôn ngữ ra hiệu |
| ごうけいする | 合計する | v | tổng cộng, cộng lại |
| ごうけいをだす | 合計を出す | s | tính ra tổng số |
| ごうりてき | 合理的 | adj | hợp lý, có lý |
| ごうりてきなかんがえ | 合理的な考え | n | suy nghĩ hợp logic |
| ごうどう | 合同 | n | kết hợp, cùng với nhau |
| ごうどうでれんしゅうする | 合同で練習する | s | luyện tập cùng nhau |
| しゅうごうする | 集合する | v | tập trung lại |
| しゅうごうばしょ | 集合場所 | n | địa điểm tập trung |
| つごう | 都合 | n | hợp thời gian |
| つごうをつける | 都合をつける | s | cố xoay sở sắp xếp thời gian |
| あいず | 合図する | v | dấu hiệu, ra dấu |
| あいずをおくる | 合図を送る | s | ra dấu |
| あいま | 合間 | n | giải lao, thời gian rỗi |
| べんきょうのあいまにうんどうをする | 勉強の合間に運動をする | s | vận động trong thời gian giải lao lúc học |
| たいじゅう | 体重 | n | cân nặng |
| たいじゅうをはかる | 体重を量る | s | cân trọng lượng |
| たいりょく | 体力 | n | thể lực |
| さいきん、たいりょくがなくなった | 最近、体力がなくなった | s | gần đây thể lực giảm sút |
| きりょく | 気力 | n | sinh lực |
| したい | 死体 | n | thi thể |
| したいをうめる | 死体を埋める | s | chôn thi thể |
| じゅうたい | 重体 | n | chấn thương nặng |
| かれはじこでじゅうたいだ | 彼は事故で重体だ | s | anh ấy bị chấn thương nặng do tai nạn |
| きょうかする | 強化する | v | tăng cường, củng cố |
| チームをきょうかする | チームを強化する | s | củng cố tinh thần toàn đội |
| きょうりょくな | 強力な | adj | mạnh mẽ |
| きょうりょくなせっちゃくざい | 強力な接着剤 | n | keo dán dính chặt |
| ごういんな | 強引な | adj | bắt ép, bắt buộc |
| ごういんにみとめさせる | 強引に認めさせる | s | bị bắt công nhận |
| つよきな | 強気な | adj | táo bạo, hùng hổ |
| つよきなはつげん | 強気な発言 | n | phát ngôn hùng hổ |
| よわき(な) | 弱気(な) | adj | nhu nhược, thiếu quyết tâm |
| ちからづよい | 力強い | adj | mạnh mẽ, hùng mạnh |
| ちからづよいえんぜつ | 力強い演説 | n | diễn thuyết mạnh mẽ |
| ちからづよいみかた | 力強い味方 | n | người ủng hộ mạnh |
I.正しいほうに○をつけなさい。
1.12時にロビーに( __ )してください。
a.集合
b.合同
2.セールスマンに( __ )に契約させられた。
a.強気
b.強引
3.携帯電話には( __ )磁石が使われている。
a.強力な
b.力強い
4.運動を続けているのに( __ )が増えてしまった。
a.体力
b.体重
5.休日に庭の( __ )をした。
a.手入れ
b.手当て
6.仕事の( __ )に家に電話を入れた。
a.都合
b.合間
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.12時にロビーに( 集合 )してください。
Tập trung ở hành lang vào lúc 12 giờ nhé.
2.セールスマンに( 強引 )に契約させられた。
Bị người bán hàng bắt kí hợp đồng.
3.携帯電話には( 強力な )磁石が使われている。
Trong điện thoại di động, nam châm từ tính mạnh được sử dụng.
4.運動を続けているのに( 体重 )が増えてしまった。
Mặc dù vẫn tiếp tục tập thể dục nhưng trọng lượng đã tăng lên rồi.
5.休日に庭の( 手入れ )をした。
Sửa sang vườn vào ngya2 nghỉ.
6.仕事の( 合間 )に家に電話を入れた。
Gọi điện về nhà trong giờ giải lao công việc.
II.( )にはどれが入りますか。一つなさい。
7.給料がこんなに安くては働く( __ )もなくなるよ。
1.気力
2.体力
3.強力
4.手当て
8.パソコンを使わずに( __ )であて名を書いた。
1.人手
2.手書き
3.手前
4.手作り
<<< Đáp án & Dịch >>>
7.給料がこんなに安くては働く( 気力 )もなくなるよ。
Lương rẻ bèo vậy, chả có chút tinh thần làm việc gì cả.
8.パソコンを使わずに( 手書き )であて名を書いた。
Viết địa chỉ và tên người nhận bằng tay, không dùng máy tính.
