会話1
風で会社を休んだ時
Khi nghỉ làm do bị cảm
Từ vựng
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| インフルエンザ | n | Bệnh cúm | ||
| おなかにくる | お腹にくる | Đau bụng | ||
| ひどいめにあう | ひどい目に合う | MỤC HỢP | Gặp chuyện xui xẻo, cảm thấy khó chịu | |
| バリバリやる | Làm một cách tích cực | |||
| たまる | v | Dồn lại, tích tụ lại |
Bài đàm thoại
<社内で>
Trong công ty
| アラン: |
主任、忙しいときに三日も休んでしまって申し訳ありませんでした。 Chủ nhiệm, tôi thật xin lỗi vì đã nghỉ đến 3 ngày khi đang lúc bận rộn. |
| 主任 : |
あ、アラン君、もういいの? A, Alan, đã tốt chưa? |
| アラン: |
ええ、おかげさまですっかりよくなりました。 Vâng, nhờ trời đã khỏe hẳn rồi ạ. |
| 主任 : |
今年のインフルエンザはひどいそうだね。 Bệnh cúm năm nay có vẻ tệ nhỉ. |
| アラン: |
ええ。おなかにきちゃって、ひどい目にあいました。 Vâng. Bị đau bụng và đã cảm thấy thật khó chịu. |
| 主任 : |
そう。大変だったね。 Vậy à. Khổ nhỉ. |
|
今日からまたがんばって。 Từ giờ hãy lại cố gắng lên |
|
| アラン: |
はい。今日からまたバリバリやります。 Vâng, từ hôm nay tôi sẽ cố gắng tích cực. |
|
仕事が山のようにたまっちゃいましたから。 Vì công việc đã chất đống như núi mất rồi. |
会話2
昇進のお祝い
Chúc mừng thăng chức
Từ vựng
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| じき | n | 時期 | THỜI KỲ | Thời kỳ |
| さっする | v | 察する | SÁT | Đồng cảm, đồng điệu, cảm thấy |
| ひとつよろしくたのみます | ひとつよろしく頼みます | LẠI | Nhở vả một việc |
Bài đàm thoại
アラン:ABCカンパニー (Công ty ABC)
吉田 :東京商事 (Doanh nghiệp Tokyo)
| アラン: |
吉田さん、ごぶさたしております。 Anh 吉田, lâu quá không gặp. |
| 吉田 : |
こちらこそ、ごぶさたしております。 Tôi cũng vậy, lâu quá không gặp. |
|
お仕事はいかがですか。 Công việc thế nào rồi? |
|
| アラン: |
あ、なんとか。 À, cũng được. |
|
ところで吉田さん、部長になられたそうですね。 Nhân tiện nghe nói là anh吉田đã được lên chức trưởng phòng nhỉ. |
|
|
ご昇進おめでとうございます。 Xin chúc mừng anh thăng chức. |
|
| 吉田 : |
ありがとうございます。しかし、今は時期が大変だから。 Xin cảm ơn. Nhưng vì bây giờ cũng là thời điểm khó khăn nên. |
| アラン: |
そうですね。大変な時期だとお察しします。 Đúng thế nhỉ. Tôi cũng cảm thấy đây là thời điểm khó khăn. |
| 吉田 : |
今後ともひとつよろしく頼みます。 Từ nay về sau cũng nhờ vả anh giúp đỡ nhé. |
| アラン: |
こちらこそ、よろしくお願いいたします。 Tôi cũng mong được anh giúp đỡ. |
会話3
帰国のあいさつ
Chào hỏi khi về nước
Từ vựng
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| まるーーねん | n | まるーー年 | NIÊN | Tròn ~ năm |
| きをつける | 気をつける | KHÍ | Cẩn thận, chú ý |
Bài đàm thoại
| アラン: |
山田さん、来月フランスへ帰国することになりましたよ。 Chị Yamada này, tháng sau tôi đã được quyết định sẽ quay về Pháp đấy |
|
いろいろお世話になりました。 Đã làm phiền chị nhiều rồi ạ. |
|
| 山田: |
え、もう帰国ですか。 Ô, đã về nước sao? |
|
日本には何年になりましたか。 anh ở đây được mấy năm rồi? |
|
| アラン: |
まる4年です。 Tròn 4 năm rồi. |
| 山田: |
そうですか。早いものですね。 Vậy à. Nhanh nhỉ, |
|
また、機会があったら、東京へ来てください。 Nếu có cơ hội nữa hãy đến Tokyo nhé. |
|
| アラン: |
そうですね。ぜひ、そうしたいと思っています。 Đúng nhỉ, Tôi cũng muốn như thế |
| 山田: |
じゃあ、体に気をつけてがんばってください。 Vậy thì anh hãy giữ gìn sức khỏe và cố gắng nhé. |
| アラン: |
はい、山田さんもどうぞお元気で。 Vâng, chị Yamada cũng khỏe mạnh nhé |
