会話1
上司に急な依頼をする-書類のチェック
Nhờ cấp trên việc gấp – Kiểm tra tài liệu
<社内で>
Trong công ty
| オリガ: |
部長、ちょっとよろしいでしょうか。 Trưởng phòng, anh có rảnh chút chứ ạ? |
| 部長: |
何ですか。 Chuyện gì vậy? |
| オリガ: |
東京商事へ出す企画書なんですが、目を通していただけないでしょうか。 Là bản kế hoạch soạn cho thương nghiệp Tokyo, anh có thể xem qua giúp cho không ạ? |
| 部長: |
いいですよ。いつまで? Được chứ. Đến lúc nào? |
| オリガ: |
実は今日のお昼までおねがいしたいんです。 Thực ra thì tôi muốn nhờ anh xem xong đến trưa hôm nay |
| 部長: |
ずいぶん急だね。 Khá gấp đấy nhỉ |
| オリガ: |
申し訳ありません。先方に急に言われまして…。 Thật xin lỗi. Vì bên kia đột ngột nhắc đến nên |
| 部長: |
そうか…。実は今から出かけることなんだよ。 Vậy à. Thật ra bây giờ tôi sắp sửa ra ngoài đấy. |
|
悪いけど、代わりに田中課長に見てもらってくれる? Xin lỗi cậu nhưng cậu đưa cho tổ trưởng Tanaka xem thay tôi nhé? |
|
| オリガ: |
わかりました。そうします。 Tôi hiểu rồi ạ. Tôi sẽ làm vậy. |
会話2
上司の依頼を断るー資料の作成
Từ chối nhờ vả của cấp trên – Soạn tài liệu
<社内で>
Trong công ty
| 部長: |
イーさん、来週の会議の資料を作っておいてくれませんか。 Cậu Lee này, chuẩn bị cho tôi tài liệu họp tuần sau được chứ? |
| イー: |
はい。来週の資料ですね。 Vâng, tài liệu tuần sau nhỉ. |
| 部長: |
ええ。それで、悪いですが、今た日中に頼めますか。 Ừ. Nhân tiện, xin lỗi cậu nhưng có thể nhờ cậu xong trong hôm nay không? |
| イー : |
今日中ですか。今日はちょっと…。今からMT産業との打ち合わせで出かけるところなんです…。 Trong ngày hôm nay à? Hôm nay thì hơi khó. Bây giờ tôi sắp sửa có cuộc họp với công ty MT. |
| 部長: |
そうですか…。 Vậy à? |
| イー: |
明日のお昼まででもよろしいでか。 Vậy đến trưa ngày mai được chứ ạ? |
| 部長: |
わかりました。じゃあ、それでお願いします。 Tôi hiểu rồi. Vậy thì nhờ cậu vậy. |


