会話1
早退する
Về sớm
Từ vựng
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| ねつっぽい | n | 熱っぽい | NHIỆT | Hơi sốt |
| はかる | v | 測る | TRẮC | Đo lường |
| ~ど~ぶ | ~度~分 | Độ, phút/phần |
Bài đàm thoại
<社内で>
Trong công ty
| ブラウン: |
部長、午後早退したいんですが、よろしいでしょうか。 Trưởng phòng, chiều nay tôi muốn về sớm có được không ạ? |
| 部長: |
どうしたの? Sao thế? |
| ブラウン: |
どうも熱つっぽくて・・・。それで、さっき熱を測ったら、38度7部あって。 Chẳng hiểu sao mà tôi hơi sốt…Vì thế, khi đo nhiệt độ mới nãy là 38 độ 7. |
| 部長: |
そう。それは大変だ。かぜかね。 |
| ブラウン: |
ええ、たぶんそうだと思います。 |
| 部長: |
そう。じゃ、今日はすぐ帰って休んだほうがいいよ。 Thế à. Vậy thì hôm nay nên về nhà ngay và nghỉ ngơi đấy. |
| ブラウン: |
ええ、そうします。明日は大丈夫だと思いますので。申し訳ありません。 Vâng, tôi sẽ làm thế. Ngày mai tôi nghĩ là sẽ ổn nên. Xin lỗi anh. |
会話2
社用車を借りる
Mượn xe công ty
Từ vựng
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| かなり | adv | Khá là | ||
| とおまわり | n | 遠回り | VIÊN HỒI | Đi vòng |
Bài đàm thoại
<社内で>
Trong công ty
| ダニー: |
課長、今日会社の車を使わせていただきたいんですが・・・。 Tổ trưởng, hôm nay tôi muốn được phép sử dụng xe công ty |
| 課長: |
どうして? Sao vậy? |
| ダニー : |
MT産業へ行くもので・・・。 Là việc đến thương nghiệp MT |
| 課長: |
ああ、あそこは地下鉄だとかなり遠回りになってしまうのよね。 Aa, chỗ đó thì nếu là tàu điện ngầm thì mất công đi vòng khá xa nhỉ. |
| ダニー: |
そうなんですよ。 Đúng vậy đó ạ |
| 課長: |
何時から? Từ mấy giờ thế? |
|
ダニー: |
3時です。 Từ 3 giờ ạ. |
|
課長: |
3時ね。(スケジュールを確認する) 3 giờ à. (Kiểm tra lịch) |
|
ああ、2時半から部長がお使いになることになっているわね。 Aa, từ 2 giờ rưỡi xe được trưởng phòng sử dụng rồi. |
|
|
ダニー: |
じゃ、無理ですね。 Vậy là không được rồi nhỉ. |
| 課長: |
そうね。 Đúng vậy. |
会話3
後でファックスを送る
Sẽ fax sau
Từ vựng
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| てんじかい | adv | 展示会 | TRIỄN LÃM HỘI | Buổi triễn lãm |
Bài đàm thoại
チン:オリエイタル商事 – Công ty Oriental
木村:ABCカンパニー – Công ty ABC
| チん: |
お電話変わりました。チンでございます。 Đã chuyển điện thoại rồi. Tôi là Chin. |
| 木村: |
ああ、チンさんですか。明日の展示会の会場ですが、実は場所がよくわからないんですよ。 Aa. Chin đấy à? về hội trường buổi triễn lãm ngày mai ấy mà, thật ra thì tôi không biết địa điểm |
| チン: |
そうですか。会場までの地図はお持ちですか。 Vậy à? Vậy anh có bản đồ đến hội trường không? |
| 木村: |
あるんですが、ちょっとわかりにくくて・・・。 Có. nhưng mà hơi khó hiểu…. |
|
それで、詳しい地図をお持ちでしたら送っていただだけないんでしょうか。 Vậy nên nếu cô có bản đồ thi tiết thì có thể gửi cho tôi không? |
|
| チン: |
かしこまりました。今、手元にないので、後ほどファクスさせていただいてもよろしでしょうか。 Tôi hiểu rồi. Bây giờ tôi không có sẵn nên lát nữa tôi sẽ fax qua sau được chứ ạ? |
| 木村: |
ええ、いいですよ。よろしくお願いします。 Vâng, được chứ. Xin nhờ cô. |
| チン: |
承知しました。 Tôi hiểu rồi |
|
では、明日、会場でお待ちしています。 Vậy ngày mai tôi sẽ chờ ở hội trường |


