Bài- (8)ー会話

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

会話1

取次ぎを頼む
Nhờ truyền đạt

Từ vựng

Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán

Nghĩa

らいかんしゃしょう       館者証 LAI QUÁN GIẢ CHỨNG Giấy vào tham quan
みぎて   右手 KHẾ ƯỚC Tay phải
インタ-ホン       Điện thoại

Bài đàm thoại

〈東京商事受付で〉(Quầy tiếp tân thương nghiệp Tokyo)

受付:
いらっしゃいませ。
Xin chào quý khách
中野:
私、ABCカンパニーの中野と申しますが、総務部の吉田様にお取次ぎいただきたいんですが。
Tôi là Nakano của công ty ABC, tôi muốn nhờ nhắn với anh Ishida của phòng tổng vụ
受付:
失礼ですが、お約束がございますか。
Xin lỗi nhưng anh có hẹn không ạ?
中野:
ええ、11時にお約束をいただいております。
Có, tôi có hẹn lúc 11 giờ.
受付:
かしこまりました。それでは、恐れ入りますが、こちらに御社名とお名前をいただけますでしょうか。
N
では、こちらが来館者証でございますので、お付けになって11階いらっしゃってください。
Vậy thì đây là thẻ vào tòa nhà, mời anh hãy lên quầy tiếp tân lầu 11
中野:
はい
Vâng
受付:
エレベーターホール右手のインターホンで437と押し頂きますと、吉田が参ります
Khi anh nhấn 437 ở điện thoại bên phải sảnh thang máy thì anh Ishida sẽ tới.
中野:
437ですね。わかりました。ありがとうございました。
437 đúng nhỉ. Tôi hiểu rồi. Xin cảm ơn

会話2

応接室で面会する
Gặp gỡ tại phòng tiếp khách

Từ vựng

Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán

Nghĩa

めんかい(する) n 面会(する) DIỆN HỘI gặp gỡ
まったく adv 全く TOÀN Hoàn toàn
ニュアンス n     Sắc thái, vẻ
ながいをする   長居をする TRƯỜNG CƯ Ở lại lâu
ひきとめる v 引き止める DẪN CHỈ Níu kéo lại, lưu giữ
わざわざ adj     Mất công

Bài đàm thoại

中野:ABCカンパニー Công ty ABC

オリガ・モロゾバ:ABCカンパニー Công ty ABC

吉田:東京商事 Thương nghiệp Tokyo

中野:

今月より御社を担当させていただくことになりましたモロゾバをご紹介させていただきます。
Tôi xin phép giới thiệu Morozoba đã được quyết định sẽ phụ trách quý công ty từ tháng này

オリガ:

 はじめまして。モロゾバと申します。(名刺を渡す)
Hân hạnh gặp anh. Tôi là Morozoba.(Trao danh thiếp)

精いっぱいがんばりますので、よろしくお願いいたします。
Tôi sẽ cố gắng hết sức nên rất mong được giúp đỡ

吉田:

 ちょうだいいたします。私、総務部の吉田と申します。(名刺を渡す)
Tôi xin nhận. Tôi là Ishida của phòng tổng vụ

よろしくお願いいたします。モロゾバさん、お国はどちらですか。
Xin nhờ anh giúp đỡ. Anh Morozoba, quê anh là nước nào?

オリガ:

ロシアです。
NLà Nga

吉田:
日本語、お上手ですね。
Tiếng Nhật của anh thật giỏi
中野:
仕事の上でも、全く問題ありません。
Dù là công việc cũng không có vấn đề gì đâu ạ.
オリガ: 
いえ、日本語の細かいニュアンスまでは、なかなか・・・。
Dạ không, đến những cách nói chi tiết của tiếng NHật thì tôi vẫn còn kém lắm…
吉田:
 いやいや、大したものではないよ。
Không không, không phải là vấn đề lớn đâu.

これからいろいろお付き合いいただくことになると思いますので、どうぞよろしく。
Từ giờ sẽ có nhiều dịp gặp gỡ nên rất mong giúp đỡ

オリガ 

こちらこそ、よろしくお願いいたします。
Tôi cũng mong anh giúp đỡ

中野:
本日はこれで失礼させていただきます。すっかり長居をいたしまして・・・。
Ngày hôm nay tôi xin phép ở đây. Đã ở lại lâu rồi…
吉田:
いえ、こちらこそ、お忙しいところお引き止めいたしまして・・・。
Không, tôi cũng đã giữ anh lại trong lúc bận rộn thế mà…
オリガ:
お時間をとっていただきまして誠にありがとうございました。
Xin cảm ơn anh đã dành thời gian
吉田:
わざわざごあいさつにおいでいただいてありがとうございました。
Cảm ơn anh đã cất công tới chào hỏi
中野:
とんでもないです。今後も今まで同様、どうぞよろしくお願いいたします。
KHông có gì đâu ạ. Cả bây giờ cả về sau cũng mong được giúp đỡ nhiều
吉田:
こちらこそ、よろしく。
Tôi cũng thế