Bài 28 – Quên mất tui rồi! – 忘れてしまったんです

Khám phá mẫu câu tiếng Nhật thể hiện việc hoàn thành hành động cùng các tình huống thực tế giúp nâng cao kỹ năng giao tiếp tự nhiên và phong phú trong cuộc sống hàng ngày.
Mã quảng cáo 1

こんにちは Xin chào các bạn.

Trước khi vào bài mới, các bạn cần chú ý một số từ và cụm từ như sau: みちが こみます (đường xá đông đúc)、 まちがえます (nhầm lẫn)、 さいふをおとします (rớt ví)、 しりょうをまとめます (tổng kết tài liệu)、 けいたいでんわをひろいます (nhặt điện thoại di động)…

Bây giờ mời các bạn cùng nghe bài tập sau và đoán thử mẫu câu mới mà chúng ta sẽ học bài hôm nay là gì nhé.

Click vào play để nghe online

A: よしださん、ちょっと来週の出張1について 話したいんだけど

Yoshida, tôi muốn nói về chuyến công tác tuần sau một chút …

B: あのう、これを コピーしてしまいたいんですが、すぐ終わります2から。

À…tại vì muốn copy xong cái này đã, xong ngay thôi.

A: いいですよ。じゃ、終わったら、言ってください

Được chứ. Vậy thì…khi xong thì nói nghen.

Sơ cấp 2.6 - 忘れてしまったんです

1. Cấu trúc trên được dùng để diễn tả việc hoàn thành một sự việc nào đó

Click vào play để nghe online

A: タワポンさん、昼ごはんを 食べませんか

Thawaphon, ăn cơm trưa hông?

B: もう 食べました

Đã ăn rồi.

A: え? いつ食べたんですか

Hả? đã ăn khi nào vậy?

B: 休み時間3食べてしまいました

Đã ăn xong vào giờ nghỉ.

A: え? 10分の休み時間に? 速いですね

Hả? vào thời gian nghỉ có 10 phút á? Nhanh nhỉ!

タワポンさん、 _____(a)_____

B: ええ、もうすずきさんに 教えてもらいました

Vâng, đã được anh Suzuki chỉ giúp rồi.

A: え? もう全部4 覚えてしまったん5ですか

Hả? đã nhớ hết toàn bộ luôn à?

B: ええ、1時間かかりましたけど

Vâng, mất một tiếng đồng hồ…

A: _____(b)_____

タワポンさん、この本、どうですか、面白い6ですか

Thawaphon, sách này thế nào? Thú vị hông?

B: ええ、面白かったですよ

Vâng, thú vị chứ.

A: _____(c)_____

B: _____(d)_____

A: タワポンさんが 1週間7だったら、私は 3週間かかりますよ

Thawaphon mà mất một tuần, thì mình mất ba tuần đó chứ!


*Tiếp tục nha các bạn!

Tương tự, các bạn có thể biến thể cấu trúc trên đi, ví dụ cho mẫu đàm thoại sau, các bạn hãy chú ý ở dòng được tô đậm.

Click vào play để nghe online

A: ミラーさん、もう12時ですね、食事に行きませんか

Miler! Đã 12h rồi nhỉ, đi ăn không?

B: すみません、このレポート、書いてしまいたいですから8、お先9にどうぞ

Xin lỗi, muốn viết xong cái báo cáo này đã, mời trước nha…

A: 何分ぐらいかかりますか

Mất khoảng mấy phút?

B: 10分ぐらいです

Khoảng 10 phút.

A: _____(e)_____

。。。もう5時ですね。かえりませんか

Đã 5h rồi, về không?

B: _____(f)_____

A: 大変ですね

Mệt nhỉ!

B: ええ、ですから、お先にどうぞ

Vâng, vì vậy, xin mời trước…

A: わかりました、じゃ。

Biết rồi,…vậy thì…

2. Ngoài ra, cấu trúc trên cũng được sử dụng để diễn tả một tâm trạng tiếc nuối vì đã làm sai, hư,… không muốn sự việc đó xảy ra.

Click vào play để nghe online

A: あのう、すみません、昨日10こちらに かさを 忘れてしまったん11ですが

….xin lỗi…đã lỡ bỏ quên cái dù ở đây ngày hôm qua…

B: かさですか

Dù hả?

A: ええ、あかいかさ。あのテープよこに 置いたん12ですが。

Vâng, cái dù đỏ, đã đặt ở bên cạnh cái băng cát sét…

B: ああ、ちょっと 待ってください13。。。これですか

À, hãy chờ một chút…cái này hả?

A: あ、それです。どうもすみません

Ôi, cái đó đấy, thật cảm ơn…

**Mời các bạn luyện tập tiếp với hai đoạn đối thoại cuối cùng:

Click vào play để nghe online

Click vào play để nghe online

1. 出張Xuất trươngしゅっちょう
2. 終わりますChungおわります
3. 休み時間Hưu…thời gianやすみじかん
4. 全部Toàn bộぜんぶ
5. 覚えますGiácおぼえます
6. 面白いDiện bạchおもしろい
7. 週間Chu gianしゅうかん
8. 書きますThưかきます
9. お先にTiênおさきに
10. 昨日Tạc nhậtきのう
11. 忘れますVongわすれます
12. 置きますTríおきます
13. 待ちますĐãiまちます
14. 電話Điện thoạiでんわ
15. 使いますSửつかいます

Hẹn các bạn những điều thú vị mới trong các bài học sau. Nhớ để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn.

Từ khóa:

  • luyen nghe もううんだい tiếng nhật sơ cấp
  • minnanonihongoso cap1 bai4
  • cach doc chu han ぞう
  • loi bai ありがとうのうた
  • cấu trúc tiếng nhật といっています
  • cau truc the hien su tiec nuoi のに
  • cach dùng といっていました và といっていましたvà といいました
  • と 言ってい tieng nhat
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict