一-Nhất

123456

Âm hán: Nhất
Nghĩa: Một, thứ nhất

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
ひと(つ) 一つ(ひとつ)
Một cái
イチ 一(いち)
Số một

 

Từ thường dùng:

  1. 一 いち Một
  2. 一つ ひとつ Một cái
  3. 一つ目 ひとつめ cái đầu tiên
  4. 一々 いちいち Riêng rẽ
  5. 一日 いちにち Một ngày
  6. 一か月 いっかげつ Một tháng
  7. 一年 いちねん Một năm
  8. 一つ一つ
  9. 唯一 ゆいつ Duy nhất
  10. 統一 とういつ thống nhất

 

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict