Âm hán: Nữ
Nghĩa: con gái,phụ nữ
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| おんな | 女の人(おんなのひと)
con gái(girl) |
| ジョ | 長女
Trưởng nữ |
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| おんな | 女の人(おんなのひと)
con gái(girl) |
| ジョ | 長女
Trưởng nữ |