Âm hán: Nguyên
Nghĩa:Nguồn gốc, căn bản
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| ゲン | 元気(げんき)
Khỏe mạnh |
| もと | 元(もと)
Gốc |
| Cách viết |
|
| Cách đọc | Ví dụ |
| ゲン | 元気(げんき)
Khỏe mạnh |
| もと | 元(もと)
Gốc |