少-Thiểu

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Âm hán: Thiểu
Nghĩa: Một ít

Cách viết
Cách đọc Ví dụ
すく(ない) 少ない(すくない)
Một ít
ショウ 少年(しょうねん)
Thiếu niên