文法
| Cấu Trúc | ||
|
決して |
Vない
Aくない
A(な)でない
Nでない
|
|
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Nhất quyết không, nhất định không, tuyệt đối không | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng khi muốn thể hiện quyết tâm không thực hiện một hành động nào đó |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
私は決して夢をあきらめません。 Tôi nhất quyết không từ bỏ ước mơ |
|
| 2 |
「うそは決して申しません。」と彼は言った。 Anh ấy đã nói "Tuyệt đối không nói dối" |
|
| Cấu Trúc | ||
|
まったく |
Vない
Aくない
A(な)でない
|
|
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Hoàn toàn không | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng khi khẳng định sự vật, sự việc hoàn toàn không có, không thể xảy ra. |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
私はまったく泳げない。 Tôi hoàn toàn không thể bơi được |
|
| 2 |
彼が怒っている理由は、私にはまったくわからない。 Lý do anh ấy nổi giận thì với tôi hoàn toàn chẳng hiểu được |
|
| 3 |
前とは違うまったく新しい計画を立てた。 Đã làm kế hoạch mới hoàn toàn khác với trước đây |
|
| Cấu Trúc | ||
|
Nはめったにない
めったにVない
|
||
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Hiếm khi | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Thường dùng trong trường hợp số lượng của sự vật, sự việc rất ít, hầu như hiếm khi có được, xảy ra |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
こんなチャンスはめったにないよ。 Cơ hội thế này là hiếm có lắm đấy |
|
| 2 |
忙しくてめったに休みが取れない。 Vì bận nên hiếm khi mà nghỉ được |
|
| Cấu Trúc | ||
|
少しも
ちっとも |
Vない
Aくない
A(な)でない
|
|
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Một chút cũng không, hoàn toàn không | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng nhấn mạnh sự phủ định |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
あの人が話す英語は少しもわからない。 Thứ tiếng Anh mà người kia nói tôi một chút cũng chẳng hiểu |
|
| 2 |
スタイルのことは、少しも気にならない。 Về style thì tôi chẳng quan tâm |
|
| 3 |
日本語は少ししか話せません。 Chỉ có thể nói được một ít tiếng Nhật |
|
練習
正しいほうをなさい。
1. 今が大変で、将来のことは ( ___ ) 考えられない。
a.まったく
b.めったに
2. 食事の量を減らしてダイエットをしているのに、( ___ ) やせないんです。
a.めったに
b.ちっとも
3. いろいろお世話になりました。親切にしていただいたことは ( ___ ) 忘れません。
a.まったく
b.決して
4. 昨日、何時間も歩いたが、( ___ ) 疲れていない。
a.少しも
b.めったに
5. 彼女はじょうぶで ( ___ ) 病気をしないのに、インフルエンザにかかったらしい。
a.決して
b.めったに
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
6. 私には彼の____ ____ ____ ____理解できない。
1.こと 2.が 3.まったく 4.言う
7. ____ ____ ____ ____うれしい。
1.先生に 2.めったに 3.ほめられて 4.ほめない