1. Quả có múi
オレンジ ………Orenji (Orange)….. Quả cam
みかん…….. Mikan…… Quả quýt
ザボン……Zabon…… Quả bưởi
ライム ….Raimu…… Quả chanh (quả tròn nhỏ, vỏ xanh, mọng nước, có nhiều ở Việt Nam)
レモン…….. Remon (lemon)…. Quả chanh tây (quả to, hình trứng thuôn, màu vàng, vỏ dày, cứng)
2. Quả không hạt
バナナ…. Banana….. Quả chuối
柿 (かき) ……Kaki…… Quả hồng
パイナップル…..Painappuru (pineapple)……. Quả dứa (thơm)
くわの実….. Kuwa no mi……. Quả dâu tằm
ストロベリー ……..Sutoroberii (strawberry) ……Quả dâu tây
ココナッツ…….. Kokonattsu (coconuts)…….. Quả dừa
3. Quả 1 hạt
チェリー ……Cherii (Cherry)…… Quả sơri
アボカド….. Abokado (avocado)…….. Quả bơ
すもも…… Sumomo…….. Quả mận
ロンガン …….Rongan ……..Quả nhãn
ライチー …….Raichii (lychee)…….. Quả vải
マンゴー ……..Mangoo (mango)……. Quả xoài
プラム …..Puramu (plum)…. Quả mận
4. Quả nhiều hạt
パパイア……. Papaya……. Quả đu đủ
西瓜 <スイカ>……. Suika……. Quả dưa hấu
グアバ…… Guaba (guava)….. Quả ổi
シュガーアップル Shugaa appuru (sugar apple) Mãng cầu ta (quả na)
カスタードアップル…… Kusutaa appuru (Custas apple) ……Mãng cầu xiêm
ざくろ ………Zakuro………. Quả lựu
ジャックフルーツ……. Jakku furuutsu (Jack fruit)……. Quả mít
タマリンド……… Tamurindo (tamarind)…….. Quả me
ドラゴンフルーツ………. Doragon furuutsu (dragon fruit)……….. Quả thanh long
メロン…….. Meron (Muskmelon)……. Dưa gang
パッションフルーツ…….. Passhonfuruutsu (passion fruit)….. Quả chanh dây
マンゴスチン…….. Mangosuchin (mangosteen) ……..Quả măng cụt
スターフルーツ……. Sutaafuruutsu (star fruit)…… Quả khế
りんご…… Ringo…. Quả táo