1番
| 1 | B => C => D => A |
| 2 | C => B => A => D |
| 3 | A => D => A => C |
| 4 | C => B => D => A |
|
二人はどの順番でしましたか。
2 người đã thực hiện theo thứ tự nào?
女:いい天気ですね。車で海へ行って、泳ごう。
Nữ: Thời tiết tốt nhỉ. Đi xe hơi đến biển tắm không?
男:うん。でも、ちょっとおなかがすいたから、なんか食べよう。
Nam: Ừ, nhưng mà hơi đói nên ăn cái gì đó nhỉ?
女:泳ぐ前に食べるのは、よくないよ。
Nữ: Ăn trước khi tắm thì không tốt đâu ấy.
男:じゃ、あのコンビニでなんか買っていこう。
Nam: Vậy thì mua cái gì đó ở tiệm tiện lợi kia rồi đi.
女:今、買うの。あっちにもあるよ。早く行こう。
Nữ: Mua bây giờ à? Ở chổ kia cũng có ấy. Nhanh đi thôi.
男:そっか。
Nam: Vậy à.
女:泳いだ後、海岸で食べよう。
Nữ: Sau khi tắm thì cùng ăn tại bờ biển.
男:あ、おれ、ちょっと、新聞買ってくる。
Nam: A, tôi đi mua báo chút xíu
女:早くしてよ。
Nữ: Nhanh lên nhé. |
答:4
学習のポイント
2)なんか Cái gì đó
3)そっか Vậy à
4)おれ Tôi(đàn ông)
=ぼく
2番
|
1
|
A => D => B => C | ||
| 2 | C => D => A => B | ||
| 3 | D => A => B => C | ||
| 4 | D => C => B => A |
|
二人はどの順番でしましたか。
thứ tự những việc mà 2 người đã làm.
女:この間の連休に、いなかから高校時代のボーイフレンドが来たのよ。
Nữ: kì nghỉ vừa rồi thì bạn trai thời cấp 3 có từ quê đến.
男:え、会ったのか。
Nam: Ế, vậy đã gặp rồi à.
女:もちろん。
Nữ: Tất nhiên rồi.
男:それで・・・何したんだ。
Nam: thế sau đó đã làm gì.
女:何って。べつに。東京を案内したのよ。まず、上野で・・・。
Nữ: Cũng chẳng có gì đặc biệt. tôi đã dẫn đi tham quan Tokyo. đầu tiên là ở UENO…
男:食事した。
Nam: Ăn cơm sao.
女:美術館を見たのよ。一休みしてから、レインボーブリッジ、ほら、あの大きい橋ね、あれを見に行って。そうしたら、とちゅうで雨が降ってきて。しょうがないから、食事して帰ってきたの。
Nữ: Chúng tôi cũng tham quan viện Bảo Tàng. Sau khi nghỉ ngơi một lát thì đến cầu cầu vồng, nhìn kìa , cái cầu lớn đó, chúng tôi đi đến đó xem nó. Khi đó thì trời đột nhiên đổ mưa. Không còn cách nào khác nên chúng tôi đã quay về và đi ăn.
男:なんだ。それだけか。
Nam: Gì chứ, chỉ vậy thôi à.
女:食事の前に映画見たけど・・・ま、それだけよ。安心したでしょう。
Nữ: Trước khi ăn cơm thì cũng có đi xem phim nhưng mà chỉ có vậy thôi.An tâm rồi chứ. |
答:3
学習のポイント
1)連休 kì nghỉ
2)何したんだ đã làm gì
=何をしたんですか
3)べつに không có gì đặc biệt
=とくべつに(~ない)
4)一休み nghỉ một lúc
=少し休むこと
5)そうしたら Rồi sau đó
=そうしていたら
3番
|
1
|
C => D => B => A | ||
| 2 | A => D => B => C | ||
| 3 | A => D => C => B | ||
| 4 | D => C => B => A |
|
二人がするのは、どの順番ですか。
thứ tự những việc mà 2 người sẽ làm.
女:海が見たいな。東京湾のレストラン船に乗ろう。船に乗ってフランス料理。すてきだな。
Nữ: Muốn ngắm biển quá.Cùng nhau đến con thuyền nhà hàng của vịnh Tokyo nhé.Sau khi lên thuyền thì là những món ăn Pháp. Thật tuyệt vời.
男:おれ、ちょっと買い物あるから、そのあと、スーパーへ行かなくちゃ。
Nam: Tôi thì có vài thứ muốn mua nên trước hết phải đi siêu thị .
女:いいよ。そうだ。あの船の乗り物のとこにきれいなにわがあるのよ。江戸時代の。それも見たいわ。
Nữ: Được đấy. Đúng rồi.ở chỗ con thuyền chúng ta sẽ lên thì có một khu vườn rất đẹp. nó là khu vườn từ thời Edo đấy. Tôi cũng muốn nhìn thấy.
男:じゃ、スーパーへ行く前に、さっと見よう。あれ雨だ。ポツポツだけど・・・。
Nam: Vậy trước khi đi đến siêu thị hãy nhanh chóng đến đó xem.Ế, mưa rồi. dù chỉ mới rơi từng hạt nhưng…
女:じゃ、雨がひどくなる前に、にわを見よう。それから船。あ、タクシーが来た。
Nam: vậy trước khi mưa trở lớn hơn hãy đến xem khu vườn. rồi kế tiếp là con thuyền. Á, có tắc xi kìa.
男:地下鉄、地下鉄。
Nam: Đi bằng tàu điện ngầm, tàu điện ngầm.
女:えー。けち。
Nữ: Ế. keo kiệt. |
答:3
学習のポイント
1)行かなくちゃ phải đi
=行かなければならない
2)とこ nơi
=ところ
3)江戸時代 thời đại Edo
4)さっと nhanh chóng
=はやく
5)ポツポツ ướt
6)けち keo kiệt
4番
|
1
|
B => D => C => A | ||
| 2 | C => B => D => A | ||
| 3 | A => B => C => D | ||
| 4 | A => B => D => C |
|
男の人が話しています。どろぼうは、どの順番でしましたか。
Người đàn ông thì đang nói chuyện. kẻ trộm theo thứ tự đã làm những gì. 男:どろぼうはバイクをとなりの駐車場において、このトイレの窓から入ったんだ。そして店のケースにあるダイヤをぬすんでにげようとしたとき、ぼくが電気をつけた。それで、びっくりしたどろぼうはダイヤをほうりだしてあのドアからにげようとしたけど、開かなかった。それで、階段をかけ上がっておくじょうへにげて・・・。
Nam: Kẻ trộm để xe máy ở bãi đỗ xe bên cạnh rồi từ cửa sổ toa lét này đột nhập vào. Sau đó khi định trốn chạy sau khi đã lấy cắp kim cương đặt trong hộp của cửa hàng thì tôi bật điện lên. Vì thế mà tên trộm ngạc nhiên vứt lại kim cương và định trốn thoát từ cửa chính nhưng cửa không mở. vì vậy mà hắn leo lên cầu thang và trốn lên mái nhà… 女:そくへ、ヘリコプターが飛んで来たとか・・・。
Nữ: Ngay lúc đó thì có một máy bay trực thăng bay đến…
男:007の映画じゃないよ。非常階段をおりて、にげようとして、けいかんにつかまったんだ。
Nam: Đây không phải là phim 007. Hắn leo xuống thang thoát hiểm và vừa định chạy trốn thì bị cảnh sát bắt. |
答:4
学習のポイント
1)ケース cái hộp
2)ダイヤ kim cương
3)ほうりして(ほうりだす) vứt đi, ném đi
4)かけ上がって(かけ上がる) chạy lên
=はしって上がる run up
5)おくじょう(屋上) sân thượng, mái nhà
=たてものの上
6)007 : Phim điệp viên 007
7)非常階段 cầu thang thoát hiểm
5番
|
1 |
2 | 3 | 4 |
|
男の人がめがねをさがしています。めがねは、どこにありますか。
Người đàn ông thì đang tìm kính. Cái kính thì ở đâu.
男:めがねはどこだ。本を読もうとしたら、めがねがないんだ。
Nam: Cái kính thì đâu rồi. Tôi đang định đọc sách nhưng lại không thấy kính.
女:またですか。この前のように頭の上じゃないんですか。
Nữ: Lại thế nựa rồi. Không phải giống lúc trước ở trên đầu đấy chứ.
男:いいや、さっきテーブルで新聞を読んだだろう。それから、げんかんで手紙をうけとって・・・。
Nam: Không phải. Lúc nãy còn vừa mới đọc báo đấy thôi. Sau đó thì ra hành lang nhận thư rồi…
女:それから、テレビを見たでしょう。居間で。
Nữ: Sau đó đã xem ti vi đúng không.Ở phòng khách.
男:うん、それから二段でコンピューターをやって、どこだ・・・。あった、あった。やっぱりさっき読んだものの下にあったよ。
Nam: Ừm, sau đó thì đã sử dụng máy tính ở tầng 2, ở đâu nhỉ….Tìm thấy rồi , tìm thấy rồi. Quả nhiên là ở dưới những thứ lúc nãy đã đọc. |
答:2
学習のポイント
1)またですか lại thế nữa à.
2)やっぱり Quả nhiên
6番
|
1 |
2 | 3 | 4 |
|
女の人がネコをさがしています。ネコは、どこにいますか。
Người phụ nữ thì đang tìm kiếm con mèo. Con mèo đang ở đâu.
女:ミューはどこ。
Nữ: Miu ở đâu rồi.
男:いつものところにいるよ。ほら。
Nam:Nó lúc nào cũng ở đó thôi. Nhìn đi.
女:ストーブのよこにはいないわよ。
Nữ: Nó đâu có ở bên cạnh lò sưởi.
男:そんな部屋のまん中にはいないよ。すみだよ。
Nam: giữa căn phòng như thế cũng không có nhỉ. Trong góc đấy.
女:すみっていうと・・・。
Nữ: nếu mà ở trong góc thì…
男:そこがあったかいんじゃないのか。
Nam: Tìm thấy nó đó chẳng tốt hay sao.
女:あったかい?「ベッドはだめ」って言ったのに。
NỮ: Tìm thấy rồi à? đã nói là 「không được ở trên giường」 thế mà.
男:ミューはいい子だからな、「だめ」って言われたことはしないよ、な、ミュー。
Nam: Miu là con mèo ngoan nên bị nói 「không được」 thì sẽ không làm đâu nhỉ, này, Miu.
女:あ、いたいた。こんなところに。こんなところで何しているの。ここ、うるさいじゃない。さ、自分のざぶとんにすわりなさい。
Nữ: Á, đây rồi, đây rồi. Mày đang làm gì ở chỗ này vậy. mày ở đây ồn ào lắm đấy. Nào hãy vào trong chăn của mày đi. |
答:4
学習のポイント
1)まん中 chính giữa
「ま」「まっ」「まん」は意味を強くする。
Những từ như 「ま」「まっ」「まん」 thì để nhấn mạnh thêm ý nghĩa.例:真っ白 trắng tinh
真っ黒 đen thui
真っ赤 đỏ thấm
真ん前 ngay phía trước
真後ろ ngay phía sau
真ん中 chính giữa
まん丸 tròn vo
2)すみ góc
対語: まん中 từ đối: chính giữa
7番
|
1 |
2 | 3 | 4 |
|
タバコは、どこにありますか。
Thuốc lá thì ở đâu.
男:ぼくのタバコ見なかった。
Nam: Không tìm thấy thuốc lá của tôi đâu cả.
女:そこにあるでしょう。見えないの?
Nữ: chẳng phải đặt ở đó sao. Không thể tìm thấy sao?
男:そこって。あ、ここか。この背広のポケット・・・。
Nam: Ở đó là,a, ở đây à. trong túi áo bộ com lê này.
女:ちがうちがう。カレンダーのとこのじゃない。
Nữ: Không phải không phải.Chẳng phải ở chỗ cuốn lịch hay sao.
男:あ、こっちか。
Nam: A, ở đây á.
女:上着じゃないほうよ。
Nữ: không phải ở phía chiếc áo khoác đâu.
男:じゃ、こっちだな。
Nam: Vậy thì ở đây nhỉ.
女:それじゃない。それじゃない。
Nữ: Cái đó không phải. Không phải.
男:あれ、こんなところに。だれかがここにすわったのかもしれない。つぶれている。
Nam:Ế,nó lại ở chỗ như thế này.Có lẽ ai đó đã ngồi chỗ này. Nó xẹp lép hết rồi. |
答:4
学習のポイント
1)つぶれている(つぶれる) xẹp lép
8番
|
1 |
2 | 3 | 4 |
|
女の人のゆびわは、どこにありますか。
Nhẫn của người phụ nữ thì ở đâu.
女:私のゆびわ、どこかしら。さっきとって・・・。
Nữ: Nhẫn cưới của tôi đâu rồi nhỉ.Lúc nãy còn giữ mà…
男:洗面所にあったから、小さいかびんに入れたよ。あのたなの上の。
Nam: Tôi thấy nó ở bồn rửa tay nên đã cho nó vào một chiếc bình nhỏ.Nó ở trên cái giá kia đấy.
女:あの、CDが入れてあるたなの前の?
Nữ:Nó ở trước cái giá để CD sao?
男:たなの上だよ。
Nam: Trên cái giá đấy.
女:あれ、おちそうだったから、私がさっき下におろしたのよ。あった。なんだ、こんなところに入れたのか。
Nữ: Ế, có vẻ đã rơi rồi, tôi lúc nãy đã làm rơi đó xuống mất rồi. Tìm thấy rồi. Gì chứ hóa ra là cho vào đây à. |
答:3
学習のポイント
1)ゆびわ nhẫn
アクセサリー ネックレス ブレスレット
đồ trang sức, vòng cổ ,vòng đeo tay
9番
|
1 |
2 | 3 | 4 |
|
男の人が旅館の場所を教えています。旅館は、どこですか。
Người đàn ông thì đang chỉ đường đến địa điểm chỗ trọ. Chỗ trọ thì ở đâu.
松野屋ですか。ああ、あの有名な旅館ね。この道を行って、次の次の角を右にまがって、二本目のせまい道をもう一度右にまがると、左側にありますよ。大きいから、すぐわかりますよ。
Matsunoya à. A, cái chỗ cho thuê trọ nổi tiếng đó nhỉ. Đi con đường này và rẽ phải ở góc kế tiếp của góc tiếp theo, ở con đường nhỏ thứ 2 một lần nữa rẽ phải thì chỗ đó nằm ở phía bên trái đấy. Nó rất là lớn nên có thể dễ dàng nhận ra đấy. |
答:3
学習のポイント
1)道を教えるときのことば Những từ ngữ khi chỉ đường.
まっすぐ行く Đi thẳng.
つきあたり Ngõ cụt, đường cụt.
おうだんほどう Đường đi bộ băng qua đường
2)方向をあらわすことば Những từ biểu thị phương hướng.
きた(北) Phía Bắc
みなみ(南) Phía Nam
ひがし(東) Phía Đông
にし(にし) Phía Tây
10番
|
1 |
2 | 3 | 4 |
|
女の人が会社の場所を説明しています。女の人の会社は、どこにありますか。
Người phụ nữ đang giải thích về địa điểm công ty.Công ty cuẩ người phụ nữ thì ở đâu.
駅のかいさつ口を出ると、すぐ大きい道があります。その道をわたって、左へ少し歩くと右側に大きい階段があります。その階段を上がって左側のビルの8階です。
Ra khỏi cổng soát vé của nhà ga thì có một con đường lớn. Băng qua con đường đó đi bộ một chút về bên trái thì phía bên phải có một cái cầu thang lớn. Bước lên cầu thang đó là tòa nhà 8 tầng phía bên trái. |
答:1









