Hán tự – Kanji Look and Learn bài 26

遊
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
遊
旗(はた)を持(も)った子(こ)どもが遊(あそ)びに出(で)かけます

Đứa bé cầm lá cờ chạy đi chơi.

遊(あそ)ぶ : chơi
遊(あそ)び : việc chơi
遊園地(ゆうえんち) : khu vui chơi
周遊(しゅうゆう) : cuộc đi du lịch, cuộc chu du
泳
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
泳
水(みず)の中(なか)を泳(およ)ぎます

Tôi bơi trong nước.

泳(およ)ぐ : bơi
水泳(すいえい) : việc bơi lội
平泳(ひらおよ)ぎ : Kiểu bơi nhái, bơi ếch
背泳(せおよ)ぎ : Kiểu bơi sải
競泳(きょうえい) : cuộc thi bơi
疲
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
疲
彼(かれ)は疲(つか)れがひどく、病院(びょういん)に行(い)きました

Anh ấy mệt lả nên đã đi bệnh viện.

疲(つか)れる : Mệt mỏi
疲(つか)れ : nỗi mệt nhọc
疲労(ひろう) : Sự mệt mỏi; sự mỏi; sự mệt nhoc
暖
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
暖
友達(ともだち)と手(て)を合(あ)わせると、暖(あたた)かいです

Chắp tay cùng bạn bè ta sẽ thấy ấm áp.

暖(あたた)かい : ấm áp
温(あたた)める : làm ấm (tha động từ)
温(あたた)まる : được làm ấm, trở nên ấm lên (tự động từ)
暖房(だんぼう) : hệ thống lò sưởi
温暖(おんだん)な : ấm, nóng
暖冬(だんとう) : mùa đông ấm áp
涼
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
涼
雨(あめ)が降(ふ)って京(きょう)の都(みやこ)が涼(すず)しくなりました

Mưa xuống làm mát thủ đô.

涼(すず)しい : mát mẻ
涼(すず)む : Làm mát; làm nguội; nguôi đi 
清涼(せいりょう)飲料(いんりょう)水(すい) : nước ngọt, thức uống không chứa cồn
夕涼(ゆうすず)み : sự mát mẻ của buổi tối
静
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
静
争(あらそ)いが終(お)わると、空(そら)は青(あお)く、その場所(ばしょ)は静(しず)かになりました

Xung đột kết thúc, bầu trời trong xanh và nơi chốn trở nên tĩnh lặng.

静(しず)かな : Yên lặng
静(しず)まる : Lắng xuống, dịu đi
冷静(れいせい)な : Bình tĩnh; điềm tĩnh
安静(あんせい) : nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
静養(せいよう)する : tĩnh dưỡng
静脈(じょうみゃく) : tĩnh mạch
公
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
公
公衆(こうしゅう)のために働(はたら)くのは大変(たいへん)です

Làm việc vì công chúng rất vất vả.

公園(こうえん) : công viên
公平(こうへい) : công bằng
公務員(こうむいん) : công chức nhà nước
公衆(こうしゅう) : Công chúng; dân chúng; cộng đồng
公立(こうりつ) : công lập
公(おおやけ)の : Công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
公開(こうかい) : sự công khai công bố
園
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
園
土曜日(どようび)に公園(こうえん)に踊(おど)りに行(い)きます

Thứ bảy đi công viên nhảy múa.

公園(こうえん) : công viên
動物園(どうぶつえん) : sở thú
遊園地(ゆうえんち) : khu vui chơi
幼稚園(ようちえん) : nhà trẻ
園芸(えんげい) : Nghệ thuật cây cảnh; nghệ thuật làm vườn
庭園(ていえん) : Vườn
エデンの園(その) : Vườn Eden
込
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
込
たくさんの人(ひと)が入(はい)っていきます。中(なか)はきっと込(こ)んでいるでしょう

Nhiều người đang đi vào. Chắc bên trong đông đúc lắm.

込(こ)む : đông đúc
人込(ひとご)み : Đám đông
申(もう)し込(こ)む : đề nghị, yêu cầu, thỉnh cầu
飛(と)び込(こ)む : lao vào, nhảy vào
税込(ぜいこ)み : bao gồm thuế
割(わ)り込(こ)む : chen vào, xen ngang
思(おも)い込(こ)む : nghĩ rằng, cho rằng
連
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
連
目的(もくてき)地(ち)につながる道(みち)を運転(うんてん)していきました

Lái xe trên con đường nối với nơi đến.

連(つ)れて行(い)く : dẫn đi
連続(れんぞく) : sự liên tục, sự liền tiếp
連絡(れんらく)する : liên lạc
関連(かんれん) : sự liên quan, sự liên hệ
連休(れんきゅう) : kì nghỉ dài ngày
連(つら)なる : chạy dài; xếp thành dãy dài
国際(こくさい)連合(れんごう) : Liên hợp quốc
国連(こくれん) : Liên hợp quốc
窓
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
窓
心(こころ)の窓(まど)を開(あ)けましょう

Chúng ta hãy mở cửa sổ tâm hồn ra!

窓(まど) : cửa sổ
窓口(まどぐち) : cửa bán vé
同窓会(どうそうかい) : Hội học sinh cùng trường; hội cùng lớp
窓(まど)側(がわ)の席(せき) : chỗ ngồi phía cửa sửa
側
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
側
お金(かね)とナイフをそばに置(お)きました

Để tiền và con dao bên cạnh.

右側(みぎがわ) : bên phải
両側(りょうがわ) : hai bên
向(む)こう側(がわ) : Phía bên kia; mặt bên kia
側面(そくめん) : Mặt bên; một bên; một mặt; hông; sườn
反対(はんたい)側(がわ) : Phía bên kia
外側(そとがわ) : mặti, phía ngoài ,bề ngoài
内側(うちがわ) : phía trong ,bên trong, ở trong, nội bộ
葉
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
葉
世界(せかい)は草(くさ)や木(き)の葉(は)で覆(おお)われています

Thế giới bị phủ bởi cỏ và lá cây.

葉(は) : lá
言葉(ことば) : từ ngữ, ngôn ngữ
葉書(はがき) : bưu thiếp
紅葉(こうよう) : cây lá đỏ
紅葉(もみじ) : cây lá đỏ
落(お)ち葉(ば) : lá rụng
景
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
景
天気(てんき)のいい日(ひ)は、京(きょう)の都(みやこ)がきれいに見(み)えます

Ngày trời (日)đẹp trông kinh thành(京) rất đẹp.

景色(けしき) : phong cảnh
景気(けいき) : tình hình, tình hình kinh tế
不景気(ふけいき) : Khó khăn (kinh doanh); không chạy (buôn bán); ế ẩm
風景(ふうけい) : phong cảnh
夜景(やけい) : cảnh , quang cảnh ban đêm
背景(はいけい) : bối cảnh, phong làm cảnh, phong nền
光景(こうけい) : quang cảnh
景品(けいひん) : phần thưởng
記
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
記
あなたが言(い)ったことを書(か)き記(しる)しました

Tôi đã viết những điều anh nói.

日記(にっき) : nhật ký
暗記(あんき)する : thuộc lòng
記事(きじ) : ký sự, tin tức báo chí, bài báo
記者(きしゃ) : ký giả
記入(きにゅう)する : điền vào, ghi vào, viết vào
記念(きねん) : kỷ niệm
記録(きろく) : sự ghi chép lại
記(しる)す : đánh dấu
形
TRẪM
ÂM
ちん
NGHĨA
trẫm (nhân xưng của vua)
形
何(なに)か形(かたち)を作(つく)っています

Tôi đang tạo hình cái gì đó.

形(かたち) : hình dáng, kiểu
人形(にんぎょう) : búp bê
形容詞(けいようし) : tính từ
過去形(かこけい) : thể quá khứ
現在形(げんざいけい) : thể hiện tại
図形(ずけい) : hình dáng con người, dáng vẻ, đồ họa
正方形(せいほうけい) : hình vuông
形見(かたみ) : vật kỷ niệm, đồ lưu niệm

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict