Ngày nghỉ chị thường làm gì?
Tôi thường dọn dẹp nhà cửa, thỉnh thoảng đi mua đồ hay đi xem phim
Chị thích xem phim gì?
Tôi thích xem phim tình cảm.
Thế à? Tôi cũng thế. Ngày mai chị có rỗi không?
Không, tôi không rỗi. ngày kia thì rỗi
Thế thì ngày kia chị đi xem phim với tôi không?
Hay quá! Tôi cũng rất muốn đi
休日はふつう何をしていますか
ふつう家の片付けをします
時には買い物に行ったり、映画を見に行ったりします。
どんな映画を見るのが好きですか?
愛情物が好きです
そうですか?僕もそうです。明日あなたは暇ですか?
いいえ、暇ではありません。明後日なら暇です
それでは明後日僕と映画を見に行きませんか?
いいですね。私も行きたいです。