Bài 11 – ちょっと まけてくれませんか – Bớt cho tôi một chút được không?

123456

Bài 11 ちょっと まけてくれませんか。

たけおは 市場に 果物を 買いに 行きました。

Takeo         :     Bác ơi, quả này gọi là quả gì đấy ạ

 たけお     おばあさん、この 果物は 何と 言うんですか。

Người bán : Quả chôm chôm. Vừa ngon vừa rẻ . anh mua đi

 商人 : チョムチョム(ランブータン)よ。おいしくて、安いわよ。買ってちょうだい。

Takeo         : Cháu ăn thử một quả được không ?

 たけお:  ひとつ 味見していいですか。     

Người bán :  Được chứ , mời anh .

  商人: いいわよ。どうぞ。  

Takeo         : Ngon quá !  Bao nhiêu tiền một cân hả bác?

 たけお: うまい!1キロ いくらするんですか。  

Người bán : 20.000 đồng một cân

商人  :  2万ドンよ。

Takeo         : Đắt quá bác ơi Bác bớt cho cháu một chú được không ?

たけお : 高いなあ! ちょっと まけてくれませんか。 

Người bán : Ồ, không được đâu .  Thế là rẻ đấy . Anh thử đi hỏi chỗ khác xem

商人  : まあ、だめだめ。それで もう 安いんだから。

     ほかのところに 聞きに 行ってみなさい。

Takeo         : Thế 35.000 đồng hai cân được không bác ?

たけお : じゃあ、キロ35.000ドンで いいですか。

Người bán : Thôi được, tôi bán cho anh vậy .

商人  : まあいいわ。売ってあげるわ。

慣用表理 ~と呼ぶ

Vừavừa・・・ ~でもあり・・・でもある, ~しながら・・・ する

Không đâu 全然~ない

 


Quả 果物の 類別詞

Gọi 呼ぶ

Bán 売る

Chôm chômランブータン

Ngon おいしい

Rẻ安い

 Mua 買う

Đi ~しなさい

Thử  試す、~してみる

Được ~することができる (~で) よい。オーケー

Mời 招く、どうぞ。

Cân キログラム

Hả疑問の意味を 強める文末詞

Đắt (値段が) 高い

Bớt(値段を) まける

Ồ   を 表す 間投詞

Chỗ  場所

Thôi やめる、わかった もういい

Vậy しかたないと いう 気持ちを添える文末詞

 

 

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict