Bài 17
にあったので 少し 遅くなりました。
たけおは マイの 家を 訪れ、マイの 手料理を になります。
Takeo : xin lỗi chị . vì bị tắc đường nên tôi đến hơi muộn .
たけお:すみません、渋滞に あったので、少し 遅くなりました。
Mai : không sao . mời anh vào nhà.
マイ :かまいませんよ。どうぞ 入ってください。
Takeo : co món quà nhỏ tặng chị . tôi mang từ nhật
たけお : あなたに ささやかなおみやげが あります。
Mai : anh cẩn thận quá ! lần sau không cần mang gì đến đâu nhé .
Chắc là anh ngạc nhiên vì nhà hẹp lắm phải không ?
マイ : まあ 気を つかって! 次は 何も 持って来なくて いいですからね。
家が 狭いので、 さぞ でしょうね。
Takeo : không, nhà chị ở trung tâm thành phố mà.
たけお : だって 都市の 中心に あるんですから。
Mai : vâng , ở đây đất đai đắt đỏ . nào món ăn đã sẵn sàng rồi .
mời anh dùng thử.
マイ : ええ ここは 土地が 高くて。さあ もう 食事の ができます。
どうぞ。 召し 上だってみてください。
Takeo : ô ngon quá ! chị tự nấu lấy tất cả à ?
たけお : わあ、 おいしい! ぜんぶ 自分で 作ったんですか。
Mai : tất nhiên rồi . bây giời anh mới biết à ?món gì tôi cũng làm được , kể cả bánh ngọt
マイ : もちろんですよ。今 分かったんですか。
私 何でも 作れるんですよ。ケーキだって
Takeo : thế thì chị mở nhà hàng được rồi đấy
たけお じゃあ、店が 開けちゃいますよ。
慣用表理
Vì ~ nên ~のでそれで・・・
Tắc đường 道が 渋滞する
Tự– lấy 自分で ~する
Kể cả ~も
Vì ~ので、なぜならば~
Nênそれで、だから
Muộn 遅い、遅れた
Vào 入る
Món quà贈り物、みやげ、
Nhỏ 小さい
Tặng 贈る
mang待って(行く)、運ぶ
Cẩn thận 注意深い、慎重な
Lần sau次回
Ngạc nhiên 驚く
Hẹp 狭い
Trung tâm 中心、センター
Mà 相手を納得 させようと する気を 持ちを 表す文末詞
Đất dai 土地 総称
Đắt đỏ高価な
Nào さあ
Món ăn料理を整った
Dùng食べる 飲む 使う
Nấu 煮る、炊く、料理する
Tất nhiên もちろん
Bánh ngọtケーキ
Mở 開く
Nhà hàngレストラン