Unit 04 – 名詞B – Bài 4

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

357. 緊張(きんちょう)
khẩn trương
căng thẳng, lo lắng

1.
面接(めんせつ)では緊張(きんちょう)して、うまく答(こた)えられなかった
Lúc phỏng vấn vì căng thẳng nên tôi không thể trả lời trôi chảy được.

2.
試合(しあい)の前(まえ)なので、みんな{○緊張(きんちょう)している/✕緊張(きんちょう)だ}
Vì trước trận đấu nên mọi người căng thẳng.

連 _がとける、 _が高(たか)まる、 _がゆるむ
Căng thẳng giải tỏa, căng thẳng tăng lên, căng thẳng giảm bớt
358. 自信(じしん)
tự tín
tự tin

1.
体力(たいりょく)に自信(じしん)がある
Tự tin vào thể lực.

2.
「この成績(せいせき)ならだいじょうぶですよ。もっと自信(じしん)を持(も)ってください」
Với thành tích này thì không sao đâu. Hãy tự tin lên.

連 _がある <=> ない、_を持(も)つ、_がなくなる、_をなくす、_を失(うしな)う、_がつく、_をつける
Có tự tin <=> không có tự tin/ có tự tin <=> mất tự tin/ đánh mất tự tin/ mất tự tin/ có sự tự tin/ đạt được sự tự tin
359. 自慢(じまん)
tự mạn
tự hào, khoe khoang

1.
自慢(じまん)の料理(りょうり)を作(つく)る
Làm món tủ.

2.
母親(ははおや)は皆(みな)に有名(ゆうめい)大学(だいがく)に入(はい)った息子(むすこ)を自慢(じまん)している
Bà mẹ tự hào khoe đứa con trai mình đã đổ vào trường đại học danh tiếng.

合 _話(はなし)
Khoe khoang, câu chuyện đầy hãnh diện
360. 感心(かんしん)
cảm tâm
thán phục, khâm phục

1.
チンさんの進歩(しんぽ)の速(はや)さに感心(かんしん)した
Tôi ngưỡng mộ sự tiến bộ nhanh chóng của Chin.

2.
太郎君(たろうくん)はよく親(おや)の手伝(てつだ)いをする、感心(かんしん)な子(こ)どもだ
Bé Tarou hay phụ giúp bố mẹ, thật là một cậu bé đáng được khen ngợi.
361. 感動(かんどう)
cảm động
bị xúc động, cảm động

1.
パラリンピックを見(み)て、とても{感動(かんどう)した/感動(かんどう)させられた}
Xem Paralymic, tôi đã rất xúc động/ làm tôi thấy xúc động (paralympic là đại hôi thể thao người khuyết tật).

2.
私(わたし)はピカソの絵(え)に感動(かんどう)し、自分(じぶん)も画家(がか)になりたいと思(おも)った
Bức tranh của Picasso làm tôi rất xúc động và tôi cung muốn trở thành một họa sĩ.

連 _を受(う)ける <=> _を与(あた)える、 深(ふか)く_する
Thấy ấn tượng, thấy cảm động <=> Tạo ấn tượng, làm xúc động/ ấn tượng sâu sắc, xúc động mạnh
362. 興奮(こうふん)
hưng/hứng phấn
hưng phấn

1.
試合(しあい)を見(み)ていた観客(かんきゃく)たちは、興奮(こうふん)して大声(おおごえ)を出(だ)した
Khán giả xem trận đấu hưng phấn và reo hò ầm ĩ.
363. 感想(かんそう)
cảm tưởng
cảm nghĩ, cảm tưởng

1.
[ご感想(かんそう)はいかがですか」「すばらしかったです」
Bạn cảm thấy thế nào? Rất tuyệt vời.

連 _を述(の)べる
Bày tỏ cảm nhận, bình phẩm, review
364. 予想(よそう)
dự tưởng
dự đoán

1.
選挙(せんきょ)の結果(けっか)を予想(よそう)する
Dự đoán kết quả bầu cử.

連 _が当(あ)たる <=> 外(はず)れる、 _を立(た)てる、 _をうらきる
Đoán đúng<=> đoán sai, đưa ra dự đoán, ngược với dự đoán

合 _どおり、 _外(がい)
Theo như dự đoán, ngoài dự đoán

類 予測(よそく)
Dự đoán
365. 専門(せんもん)
chuyên môn
chuyên môn, chuyên ngành

1.
専門(せんもん)は言語学(げんごがく)です
Chuyên môn của tôi là ngôn ngữ học.

合 _家(か)、 _知識(ちしき)、 _分野(ぶんや)、 _的(てき)な
Nhà chuyên môn/ kiến thức chuyên môn/ lĩnh vực chuyên môn/ tính chuyên môn
366. 研究(けんきゅう)
nghiên cứu
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập

1.
私(わたし)は大学(だいがく)で日本(にほん)の政治(せいじ)を研究(けんきゅう)している
Tôi đang nghiên cứu chính trị Nhật Bản ở trường đại học.

合 _者(しゃ)、 _所(じょ)、 _会(かい)
Nhà nghiên cứu, phòng nghiên cứu, hội nghiên cứu
367. 調査(ちょうさ)
điều tra
điều tra, khảo sát

1.
調査(ちょうさ)を行(おこな)う
Tiến hành điều tra.

2.
学生(がくせい)の希望(きぼう)を調査(ちょうさ)する
Khảo sát nguyện vọng của học sinh.

合 [名詞(めいし)] +調査(ちょうさ)
Danh từ+điều tra ( Câu hỏi điều tra, điều tra bằng phiếu)
368. 原因(げんいん)
nguyên nhân
nguyên nhân

1.
今(いま)、警察(けいさつ)が事故(じこ)の原因(げんいん)を調(しら)べている
Bây giờ cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

合 _不明(ふめい)
Không rõ nguyên nhân

対 結果(けっか)
Kết quả

関 理由(りゆう)
Lí do
369. 結果(けっか)
kết quả
kết quả

1.
1位(い)になりたかったが、結果(けっか)は3位(い)だった
Tôi muốn vị trí số 1 nhưng kết quả đạt được vị trí thứ 3.

2.
経済(けいざい)の悪化(あっか)が原因(げんいん)で、多(おお)いの会社(かいしゃ)が倒産(とうさん)する結果(けっか)になった
Vì tình hình kinh tế có chiều hướng xấu đi nên dẫn đến kết quả là nhiều công ty phá sản.

3.
努力(どりょく)した結果(けっか)、初(はじ)めはできなかったことが、できるようになった
Kết quả của sự nỗ lực là những việc ban đầu không thể làm được nhưng sau đó thì có thể làm được.

対 原因(げんいん)
Nguyên nhân
370. 解決(かいけつ)
giải quyết
giải quyết

1.
大(おお)きな問題(もんだい)が解決(かいけつ)した
Vấn đề lớn được giải quyết.

2.
トラブルを解決(かいけつ)する
Giải quyết rắc rối.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict