Unit 05 – 動詞B – Bài 4

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

455. 詰(つ)まる
cật
chất, chặt, tắc, bít, gần lại

1.
かばんにたくさん荷物(にもつ)がつまっていて重(おも)い
Hành lí chất đầy trong cặp nặng thật .

2.
来月(らいげつ)末(まつ)まで予定(よてい)がつまっている
Kế hoạch dày đặc đến cuối tháng sau.

3.
トイレがつまった
Nhà vệ sinh bị tắc.

4.
かぜをひいて鼻(はな)がつまっている
Vì bị cảm nên ngạt mũi.

5.
前(まえ)の選手(せんしゅ)と後(うし)ろの選手(せんしゅ)の差(さ)がつまってきた
Khoảng cách giữa tuyển thủ đằng trước và đằng sau đang được rút ngắn lại.
456. 詰(つ)める
cật
chất, nhét vào, rút ngắn (khoảng cách)

1.
かばんに荷物(にもつ)をつめる
Nhét đầy đồ vào cặp.

2.
弁当(べんとう)箱(ばこ)にごはんをつめる
Ép chặt cơm vào hộp.

3.
前(まえ)の車(くるま)と距離(きょり)をつめる
Rút ngắn khoảng cách với xe ô tô phía trước.

4.
ズボンの{ウエスト/丈(たけ)}をつめる
Cắt ngắn vòng eo/ chiều dài của quần.

合 _込(こ)む
Chất đầy
457. 開(ひら)く
khai
mở, tổ chức

1.
ドアが開(ひら)く
Mở cửa.

2.
花(はな)が開(ひら)く
Nở hoa.

3.
1位(い)と2位(い)の差(さ)が、どんどん開(ひら)いていった
Khoảng cách giữa vị trí số 1 và số 2 đang rộng ra.

4.
カーテンを開(ひら)く
Mở rèm.

5.
本(ほん)を開(ひら)いて読(よ)む
Mở sách để đọc.

6.
{会(かい)/パーティー/会議(かいぎ) …}開(ひら)く
Tổ {chức tiệc/ cuộc họp…}.

7.
父(ちち)は駅前(えきまえ)にクリーニング店(てん)を開(ひら)いた
Bố tôi mở cửa hàng giặt giũ trước nhà ga.

対 閉(し)まる、閉(と)じる、詰(つ)まる、閉(と)じる
Đóng lại, nhắm (mắt)

類 開(あ)く、開(あ)ける
Mở ra
458. 閉(と)じる
bế
đóng (cửa)

1.
エレベーターのドアが閉(と)じた
Đóng cửa thang máy.

2.
寒(さむ)いのでドアを閉(と)じた
Vì trời lạnh nên đã đống cửa.

3.
公園(こうえん)の門(もん)は夜(よる)になると閉(と)じられる
Cứ trời tối thì đóng cửa công viên.

4.
{本(ほん)/目(め)}を{○閉(と)じる/✕閉(し)める}
Gấp sách, nhắm mắt.

5.
売(う)り上(あ)げが減(へ)ったので、店(みせ)を閉(と)じることにした
Vì giảm doanh thu nên đã quyết định đóng cửa hàng.

対 開(あ)く、開(ひら)く、開(あ)ける、開(ひら)く
Mở ra, tổ chức

類 閉(し)まる、閉(し)める
Được đóng, đóng lại
459. 飛(と)ぶ
phi
bay, bay mất

1.
鳥(とり)が空(そら)を飛(と)んでいる
Chim đang bay trên bầu trời.

2.
みかんの汁(しる)が飛(と)ぶ
Nước của quả quýt bắn ra.

3.
ボールが飛(と)んできて、頭(あたま)に当(あ)たった
Quả bóng bắn ra trúng vào đầu.

4.
子(こ)どもが事故(じこ)にあったと聞(き)いて、病院(びょういん)へ飛(と)んで行(い)った
Khi nghe tin đứa con bị tai nạn, tôi như bay đến bệnh viện.

5.
彼女(かのじょ)は彼(かれ)を追(お)ってパリへ飛(と)んだ
Cô ấy bay đến Pari để theo chân anh ta.

6.
資料(しりょう)のページが飛(と)んでいないかどうか、確認(かくにん)してください
Trang tài liệu không rõ bị thiếu hay không, hãy xác nhận cho tôi.

7.
パソコンのデータが飛(と)んでしまった
Dữ liệu trong máy tính đã bị mất.

類 抜(ぬ)ける
Bỏ, cởi ra
460. 飛(と)ばす
phi
bắn, phóng, làm bay, bỏ qua

1.
紙(かみ)飛行機(ひこうき)を飛(と)ばす
Phóng máy bay giấy.

2.
風船(ふうせん)を飛(と)ばす
Làm bay khinh khí cầu.

3.
つばを飛(と)ばして話(はな)す
Nói chuyện bắn cả nước bọt.

4.
風(かぜ)で洗(せん)たく物(もの)が飛(と)ばされてしまった
Vì gió nên bay hết đồ đã giặt.

5.
文章(ぶんしょう)を1行(ぎょう)飛(と)ばして読(よ)んでしまった
Đọc đoạn văn mà bỏ qua một dòng mất rồi.

6.
並(なら)んで待(ま)っていたのに、順番(じゅんばん)を飛(と)ばされた
Đã xếp thành hàng chờ nhưng mà bị bỏ qua mất số thứ tự.

類 抜(ぬ)かす
Gỡ ra, lược bỏ

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict