Unit 10 – 動詞C – Bài 3

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

738. 争(あらそ)う
tranh
tranh nhau, tranh cãi, chiến đấu, cạnh tranh

1.
あの兄弟(きょうだい)はいつも小(ちい)さなことで争(あらそ)っている
Anh em nhà kia lúc nào cũng cãi nhau vì mấy chuyện nhỏ nhặt.

2.
山田(やまだ)選手(せんしゅ)と高橋(たかはし)選手(せんしゅ)がトップを争(あらそ)っている
Tuyển thủ Yamada và Takahashi đang cạnh tranh nhau ngôi đầu.

名 争(あらそ)い→ 激(はげ)しい_
Sự chiến đấu, chiến đấu (tranh cãi...) mãnh liệt
739. 望(のぞ)む
vọng
mong muốn

1.
卒業後(そつぎょうご)は、教師(きょうし)になることを望(のぞ)んでいる
Sau khi tốt nghiệp tôi mong muốn trở thành giáo viên.

2.
望(のぞ)んでいたものが手(て)に入(はい)った
Tôi đã có trong tay thứ mình muốn.

3.
あなたの未来(みらい)が明(あか)るいものであるよう望(のぞ)みます
Tôi luôn mong muốn bạn có một tương lai tươi sáng.

4.
世界(せかい)が平和(へいわ)になることを望(のぞ)む
Cầu mong thế giới được hòa bình.

5.
私(わたし)の望(のぞ)みは子(こ)どもが元気(げんき)に育(そだ)ってくれることだ
Mong muốn của tôi là nuôi các con được khỏe mạnh.

6.
手術(しゅじゅつ)をすれば助(たす)かる望(のぞ)みがある)
Nếu phẫu thuật thì còn có hi vọng cứu được.

類 希望(きぼう)する
Hi vọng

名 望(のぞ)み→ _がある <=> ない
Có hi vọng <=> không có hi vọng
740. 信(しん)じる
tín
tin, tin rằng, tinh tưởng, tin

1.
「きのう、ゆうれいを見(み)たよ」「うそ!信(しん)じられない!」
"Ngày hôm qua tôi đã nhìn thấy ma đó." -"Điêu! Thật là không thể tin nỗi."

2.
がんばれば成功(せいこう)すると信(しん)じている
Nếu cố gắng thì tôi tin sẽ thành công.

3.
友人(ゆうじん)を信(しん)じてお金(かね)を預(あず)けた
Tôi tin tưởng gửi tiền cho bạn thân giữ hộ.

4.
「私(わたし)は仏教(ぶっきょう)を信(しん)じています」
"Tôi tin phật giáo."

類 信用(しんよう)する、信仰(しんこう)する、宗教(しゅうきょう)
Tin tưởng, tín ngưỡng, tôn giáo.

対 疑(うたが)う
Nghi ngờ
741. 通(つう)じる
thông
hiểu, thông qua, xuyên qua, kết nối được

1.
日本(にほん)に来(き)たとき、私(わたし)の日本語(にほんご)が通(つう)じるかどうか心配(しんぱい)だった
Khi đến Nhật tôi lo lắng mọi người không hiểu tiếng Nhật của tôi.

2.
何(なに)も言(い)わなければ、気持(きも)ちは通(つう)じない
Nếu không nói gì thì sẽ không hiểu được tâm trạng.

3.
山田(やまだ)さんはまじめすぎて、冗談(じょうだん)が通(つう)じない
Anh Yamada nghiêm túc quá, chẳng hề biết đùa.

4.
この地下道(ちかどう)は駅(えき)に通(つう)じている
Con đường ngầm này xuyên qua nhà ga.

5.
コンサートチケット申(もう)し込(こ)みの電話(でんわ)がやっと通(つう)じた
Điện thoại đăng kí vé buổi hòa nhạc cuối cùng cũng đã được kết nối.
742. 飽(あ)きる
bão
chán

1.
好(す)きなものでも、毎日(まいにち)食(た)べるとあきてしまう
Dù là đồ mình thích nhưng ngày nào cũng ăn sẽ rất chán.

2.
もうこのゲームあきた
Đã chán game này rồi.
743. 思(おも)いつく
tư
nghĩ, nghĩ ra

1.
{アイディア/考(かんが)え/方法(ほうほう) …}を思(おも)いつく
Nghĩ ra {ý tưởng/ suy nghĩ/ phương pháp…}.

2.
スピーチを頼(たの)まれたのだが、なかなかいい表現(ひょうげん){が/を}思(おも)いつかない
Bị nhờ thuyết trình nhưng mãi mà không nghĩ ra cách diễn đạt hay.

名 思(おも)いつき
Ý nghĩ chợt nảy ra
744. 思(おも)いやる
tư
quan tâm, thông cảm

1.
父親(ちちおや)の言葉(ことば)は厳(きび)しかったが、その言葉(ことば)には子(こ)どもを思(おも)いやる気持(きも)ちが表(あらわ)れていた
Lời nói của bố mẹ rất nghiêm khắc nhưng những lời đó là biểu hiện sự quan tâm đến con cái.

名 思(おも)いやり→ _がある <=> ない
Sự quan tâm, có sự quan tâm <=> không có sự quan tâm
745. 熱中(ねっちゅう)する
nhiệt trung
mải mê, nghiện

1.
母(はは)は今(いま)カラオケに熱中(ねっちゅう)している
Mẹ tôi bây giờ đang rất mải mê hát Karaoke.

2.
テレビのボクシング中継(ちゅうけい)に熱中(ねっちゅう)して、つい大声(おおごえ)を出(だ)してしまった
Mải mê xem truyền hình môn quyền anh lỡ hét to.
746. 暮(く)らす
mộ
sống, sinh hoạt

1.
都会(とかい)で暮(く)らすのは便利(べんり)だが、お金(かね)がかかる
Sống ở thành phố rất tiện lợi nhưng tốn tiền.

2.
この給料(きゅうりょう)では暮(く)らしていけない
Lương không đủ sống.

3.
人(ひと)暮(ぐ)らし、都会(とかい)暮(ぐ)らし
Sống 1 mình, sống ở thành phố.

4.
いい暮(く)らしをする
Sống một cuộc sống tốt.

合 [名詞(めいし)] +暮(ぐ)らし
Danh từ + 暮らし

類 生活(せいかつ)する
Sống, sinh sống

名 暮(く)らし
Cuộc sống
747. 巻(ま)く
quyển
quấn, bọc, choàng

1.
マフラーを首(くび)に巻(ま)く
Quàng khăn vào cổ.

2.
指(ゆび)に包帯(ほうたい)を巻(ま)く
Quấn băng vào ngón tay.

3.
コードを巻(ま)いて片(かた)づける
Quấn dây điện và dọn dẹp.
748. 結(むす)ぶ
kết
buộc, thắt, nối, kí (hợp đồng)

1.
くつのひもを結(むす)ぶ
Lần đầu gặp anh ấy, bộ vest xanh đậm và cà vạt đỏ rất nổi bật.

2.
ネクタイを結(むす)ぶ
Thắt cà vạt.

3.
髪(かみ)をリボンで結(むす)ぶ
Dùng ruy băng buộc tóc.

4.
「東京(とうきょう)とニューヨークを結(むす)ぶ飛行機(ひこうき)は、1日(にち)何便(なんびん)ですか」
Tôi muốn có một chiếc gương có thể soi toàn thân.

5.
{条約(じょうやく)/契約(けいやく) …}を結(むす)ぶ
Núi Phú Sĩ phản chiếu bóng mình trên mặt hồ.

対 ほどく
Chiếu phim lên màn hình.
749. 済(す)む
tế
kết thúc, hoàn tất, xong

1.
仕事(しごと)が済(す)んだらすぐ帰(かえ)る
Người ta nói bài hát là tấm gương phản chiếu thời đại.

2.
きょうは暖(あたた)かいから、コートを着(き)ないですんだ
Vì hôm nay ấm áp không cần mặc áo khoác.

3.
きょうの昼食(ちゅうしょく)は300円(えん)ですんだ
Mưa lớn làm nước ngập tới cả sàn nhà.
750. 済(す)ませる/済(す)ます
tế
kết thúc, cũng xong

1.
お金(かね)の支払(しはら)いを済(す)ませる
Ngâm mình đến vai trong nước nóng thì thấy rất dễ chịu.

2.
仕事(しごと)を済(す)ませて早(はや)く帰(かえ)ろう
Chìm ngập trong cuộc sống hằng ngày nên đã quên mất tâm nguyện ban đầu.

3.
朝(あさ)はパンと牛乳(ぎゅうにゅう)ですます
Khi vết bẩn khó ra, hãy ngâm một lúc trong dung dịch chất tẩy.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict