Unit 10 – 動詞C – Bài 5

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

754. つたわる
truyền
lan truyền, được truyền

1.
かれ結婚けっこんするといううわさがつたわってきた
“Ama” (nữ thợ lặn) ở Nhật có thể lặn lâu dưới biển để bắt sò và cá.

2.
この地方ちほうにはむかしからつたわる不思議ふしぎはなしがある
Mùa đông lạnh, chui vào chăn ngủ là hạnh phúc.

3.
漢字かんじ中国ちゅうごくからつたわってきた
Anh ấy dính líu phong trào chống chính phủ và phải lẩn trốn.

4.
空気くうきがないとおとつたわらない
Khi không có không khí không truyền được âm thanh.
755. つたえる
truyền/truyện
truyền, truyền đạt, truyền (đạo), dẫn, truyền

1.
電話でんわ用事ようじつたえる
Con ếch nhảy mạnh rồi biến mất vào bụi cỏ.

2.
(あいさつ)「みなさんによろしくおつたください」
Đang làm tempura thì dầu bắn vào nên bị bỏng.

3.
ふるさとの料理りょうりわかひとつたえる
Em trai tôi bị ô tô tông và bị thương nặng.

4.
ザビエルがキリストきょう日本にほんつたえた
Ngày mưa bị xe bắn nước bẩn lên.

5.
金属きんぞくねつをよくつたえる
Kim loại dẫn nhiệt tốt.
756. つづ
tục
tiếp tục, theo

1.
あめつづ
Tiếp tục những ngày mưa.

2.
うつくしい砂浜すなはまつづいている
Đeo ba lô sau lưng.

3.
地震じしんつづいてこる
Để mở công ty mới, anh ấy gánh một khoản nợ lớn.

4.
えきで)「まえひとつづいてりください」
(Ở nhà ga) "Hãy tiến lên theo người đằng trước."

5.
このまんがのつづはやみたい
Muốn nhanh chóng đọc tập tiếp theo của bộ Manga này.

つづ
Đứa trẻ chạy theo sau mẹ.
757. つづける
tục
tiếp tục, liên tiếp kéo dài

1.
もう3時間じかん会議かいぎつづけている
B và C cạnh tranh doanh số để đuổi theo công ty A đứng đầu ngành.

2.
くにかえっても日本語にほんご勉強べんきょうつづけてください」
Dù bao nhiêu tuổi tôi vẫn muốn theo đuổi lý tưởng.

3.
かいつづけて遅刻ちこくして、先生せんせいおこられた
3 lần liên tiếp đi muộn làm thầy nổi giận.
758. つながる
được kết nối, dẫn tới, nối nhau, kết nối

1.
本州ほんしゅう四国しこくはしつながっている
Vì cách mạng, nhà vua bị tước địa vị.

2.
このみちえきつながっている
Con đường này dẫn đến nhà ga.

3.
努力どりょく合格ごうかくつながった
Nỗ lực đã dẫn tới việc đậu kỳ thi.

4.
渋滞じゅうたいくるまが1キロもつながっている
Vì tắc nghẽn giao thông, ô tô nối nhau gần 1 cây số.

5.
やっと電話でんわつながった
Tôi đuổi theo thủ phạm nhưng hắn đã trốn thoát.

6.
ひとひとつながり大切たいせつにしたい
Tôi muốn trân trọng mối gắn kết giữa người với người.

つながり
Sự kết nối
759. つなぐ
kết nối

1.
このはし本州ほんしゅう四国しこくつないでいる
Anh ấy chạy nhanh thế, giờ có đuổi cũng không kịp đâu.

2.
パソコンにプリンターをつなぐ
Cầu thủ Saitou ghi bàn, san bằng tỉ số.

3.
恋人こいびとつないである
Để công nghệ công ty theo kịp chuẩn thế giới chắc phải mất 5 năm.

4.
「もしもし、102号室ごうしつをおねがいします」「はい、おつなぎします」
Tôi đã đuổi kịp người chạy phía trước nhưng không vượt qua được.
760. つなげる
nối/kết nối; gắn; liên kết; nối máy (điện/điện thoại); kéo dài (câu chuyện)

1.
このチャンスをぜひ成功せいこうつなげたい
Tôi đã vượt chiếc xe chạy ì ạch phía trước.
761. びる
thân
dài ra/giãn ra; cao lên; phát triển/tăng; (tóc) mọc dài; (đường) kéo dài; (thành tích) tiến bộ

1.
かみ/ひげ …}がびる
{Lưng/ tóc/ râu…} dài ra.

2.
体操たいそうをしたら、こしびた
Tập thể dục xong thấy lưng/eo được duỗi ra (đỡ mỏi).

3.
記録きろくげ …}がびる
{Kỉ lục/ doanh thu…} tăng lên.

4.
ラーメンがのびる
Bị gọi tên nên tôi quay lại.

5.
下着したぎのゴムがのびてはけなくなった
Ngoái lại nhìn phía sau.

び→ _がおおきい <=> ちいさい
Dù kêu gọi quyên góp nhưng không ai đoái hoài.
762. ばす
thân
kéo dài/duỗi ra; làm dài ra; kéo dài thời gian; phát triển/nâng cao (năng lực)

1.
かみ/ひげ/身長しんちょう …}をばす
Giáo sư không thèm để ý những sinh viên không nghiêm túc.

2.
アイロンをかけてしわをばす
Ủi quần áo xóa nếp nhăn.

3.
こしばす体操たいそう
Bắt ve sầu ở công viên.

4.
練習れんしゅうして、水泳すいえい記録きろくばす
Năm nay công ty tuyển 30 nhân viên mới.
763. びる
duyên
bị trì hoãn, kéo dài

1.
レポートのしめりがびてよかった
Nắm quyền chỉ huy chiến dịch.

2.
時間じかん予定よていだった会議かいぎびて時間じかんになった
Nhà văn cầm bút trở lại sau 10 năm.

3.
日本にほんでは、平均へいきん寿命じゅみょうびている
Tôi quyết định chấp nhận đề xuất của anh ấy.

4.
鉄道てつどうが、となりのまでびた
Cô ấy nhấc quyển sách trên bàn lên.
764. ばす
duyên
kéo dài; gia hạn; hoãn lại

1.
チケットがれなかったので、帰国きこくばした
Tài xế gây tai nạn đã bị tước bằng lái.

2.
みんながらないので、先生せんせいがテストの時間じかんを10ぷんばしてくれた
Vụ việc này được đưa tin rầm rộ.

3.
道路どうろを20キロさきまでばした
Thu quần áo phơi vào.

延期えんきする、延長えんちょうする
Công ty tiếp thu ý kiến người tiêu dùng và cải tiến bao bì.
765. かさなる
trọng/trùng
lồng vào nhau, chồng chất

1.
印刷いんさつしたら、かみが2まいかさなっててきた
Gọt bút chì bằng dao.

2.
日曜日にちようび祝日しゅくじつかさなると、つぎ月曜日げつようびやすみになる
Cắt giảm ngân sách.
766. かさねる
trọng/trùng
lồng vào nhau, chồng chất

1.
さらかさねていておく
Cắt bớt một phần bài viết.

2.
さむかったので、セーターを2まいかさねて
Xóa tên khỏi danh sách.

3.
練習れんしゅう経験けいけん無理むり苦労くろう …}をかさねる
{Luyện tập/ kinh nghiệm/ vô lí/ vất vả…} chồng chất.
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict