Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
767. 広がる
quảng
rộng, lan rộng, mở rộng
1.
道幅が広がって、歩きやすくなったChồng các tạp chí cũ lên rồi buộc dây lại.
2.
1位と2位の選手の差が広がっているBuộc vết thương bằng vải để cầm máu.
3.
最近、すそが広がったデザインのスボンがはやっているTrói tay chân để không cử động được.
4.
強風のため、火事がどんどん広がっているGò bó học sinh bằng nội quy trường.
5.
長雨の被害が広がっているNgày nào cũng bận, bị thời gian trói buộc.
6.
{空/海/砂漠/森林/草原 …}が広がっている{Bầu trời/ biển/ sa mạc/ rừng/ thảo nguyên…} mở rộng.
対 狭まる
Hẹp lại
768. 広げる
quảng
mở rộng, trải rộng, dan rộng
1.
お客さんが増えているので、もっと店を広げたいVắt chiếc khăn đã làm ướt.
2.
{道路/勢力/視野/スペース …}を広げるMở rộng {đường / thế lực / tầm nhìn / không gian…}.
3.
机の上に新聞を広げて読むGắng hết sức hét lên để cổ vũ.
4.
{両手/羽/かさ/本 …}を広げるỒn quá nên tôi vặn nhỏ âm lượng TV.
769. 載る
tải
được đăng/tải lên (báo, sách, web); được in; (xe) chở; được đặt lên
1.
この荷物は大きすぎて、私の車にはのらないだろうVắt (lấy) sữa bò.
2.
新聞に、私の書いた記事が載ったÉp dầu từ hạt hướng dương.
770. 載せる
tải
cho lên, đăng tải
1.
たなに荷物をのせるVì mắc lỗi trong công việc nên bị sếp mắng.
2.
「いい作品は文集に載せますから、がんばって書いてください」Trong lúc luyện tập bị HLV “chỉnh”/mắng.
771. そろう
tụ tập, thu thập, hợp, hòa hợp
1.
「全員がそろったら出発しましょう」Khi tụ tập đủ nhân viên sẽ xuất phát.
2.
この本屋にはパソコン関係の本がそろっているHiệu sách này có đầy đủ sách liên quan đến máy tính.
3.
このまんがのシリーズは、全部はそろっていないTrái đất quay quanh mặt trời.
4.
カーテンとカーペットの色がそろっていると、部屋がきれいに見えるNếu màu rèm và màu thảm hài hòa thì nhìn phòng sẽ đẹp.
5.
みんなの意見がなかなかそろわないĐến lượt trực nhật dọn dẹp.
6.
声がそろった美しいコーラスĐi du lịch, tôi đã ghé thăm nhiều viện bảo tàng.
7.
くつとそろいのバッグNhân viên kinh doanh đi thăm khách quen.
名 (お) そろい
“Bây giờ vừa quá 6 giờ.”
772. そろえる
tập hợp, chuẩn bị, sắp xếp, hợp
1.
マージャンをするため、ナンバーをそろえたGhé qua nhà bạn rồi về.
2.
料理の前に材料をそろえておくTrước khi nấu ăn, chuẩn bị sẵn nguyên liệu.
3.
カーテンとカーペットの色をそろえるBận quá nên không lo xuể đến chi tiết nhỏ.
4.
脱いだくつはそろえておくのがエチケットだTinh ý/biết để ý.
773. まとまる
tổng hợp, thống nhất
1.
3時間話し合って、やっとクラスの意見がまとまったHoa mắt chóng mặt.
2.
あしたスピーチをしなければならないのに、なかなか考えがまとまらないĐầu óc quay cuồng, không nghĩ ra.
3.
{話/文章/チーム …}がまとまるVặn tay nắm cửa rồi mở.
名 まとまり→ _がある <=> ない
(có ↔ không) tính mạch lạc/gọn gàng/nhất quán
774. まとめる
tập hợp, gom lại, sắp xếp
1.
引っ越しの前に、いらなくなったものをまとめて捨てたChuyển thông báo cho tất cả mọi người.
2.
話す前に考えをまとめておくMuộn rồi, việc còn lại để mai làm, về thôi.
3.
小学校の先生は、クラスをまとめるのが大変だChuyển máy sang phòng tổng vụ.
4.
来月までに論文をまとめなければならないỞ bệnh viện tôi bị chuyển từ khoa nội sang khoa da liễu.
5.
{話/考え/文章/チーム/荷物 …}をまとめる“Xin lỗi, cho tôi xin nước với.”
6.
会議の最後に司会者が内容のまとめをした)Cắt bớt tiền ăn để bù vào tiền điện thoại.
名 まとめ
Dùng thời gian rảnh để làm thêm.
775. 付く
phụ
dính, gắn, có được, ngấm vào, đính kèm
1.
けがをしてシャツに血がついたBị thương nên máu dính vào áo.
2.
新しいバッグにすぐくずがついてしまったNói tách từng từ một.
3.
ウォーキングを毎日したら体力がついたBuổi học 90 phút nhưng chia thành 2 phần 45 phút.
4.
日本へ来ていろいろな知識が身についたDùng tủ sách ngăn phòng lớn ra để hai người dùng.
5.
このおかしにはおまけがついているKẹo này đang được kèm khuyến mại.
6.
この本には英語の訳がついているQuyển sách này có cả dịch tiếng Anh.
7.
最近は子どもの受験に親がついていくことが多いTôi bắt tay đồng nghiệp lập nhóm dự án.
8.
このスープには味がついていないSúp này chưa nêm gia vị.
776. 付ける
phụ
bôi, phết, ngấm, đính kèm, viết
1.
パンにジャムをつけるThêm mứt vào bánh mì.
2.
口紅をつけるBôi son.
3.
日本へ来ていろいろな知識を身につけたĐến Nhật học hỏi được nhiều điều cho bản thân.
4.
英語ができない人には通訳をつけますCó người phiên dịch cho người không biết tiếng Anh.
5.
塩でスープに味をつけるLắp ráp linh kiện để tạo thành máy móc.
6.
採用のとき、いろいろと条件をつけられたLắp ráp máy móc từ nhiều bộ phận khác nhau.
7.
毎日日記をつけているViết nhật kí hằng ngày.
連 身に_
Học được, nắm được