Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
796. パートナー
đối tác (partner)
1.
あの人は仕事のいいパートナーだ“Bảng 1 không liên quan lắm nên lược khỏi tài liệu nhé.”
2.
うちの犬はただのペットではなくて、私のパートナーですCô ấy khai tại tòa nhưng lược bớt những điểm quan trọng.
797. リーダー
lãnh đạo (leader)
1.
グループのリーダーを決めるQuyết định người đứng đầu của nhóm.
2.
この国に新しいリーダーが誕生したSự ra đời lãnh đạo mới của đất nước này.
合 _シップ、チア_
Lái xe sai gây tai nạn.
798. ボランテイア
tình nguyện, tình nguyện viên (volunteer)
1.
老人ホームでボランティアをしているTrên núi, nếu trưởng nhóm phán đoán sai thì có nguy cơ bị nạn.
2.
ボランティアで日本語を教えているLỡ tay làm vỡ bình hoa.
3.
介護のボランティアを募集するTuyển tình nguyện viên điều dưỡng.
連 _をする
Có tên cướp vào cửa hàng tiện lợi, cướp tiền doanh thu ở quầy rồi bỏ trốn.
合 _活動、_精神
Hoạt động tình nguyện, tinh thần tình nguyện
799. コミュニケーション
giao tiếp (communication)
1.
同僚とはじゅうぶんコミュニケーションをとったほうがよいDo tai nạn thương vong, việc đi làm của 10.000 người bị ảnh hưởng.
2.
うちの家族は最近コミュニケーションが少ないBị vẻ đẹp của bông hoa cuốn hút.
連 _をとる、_がない
Xuân đến nên tôi cất đồ mùa đông.
800. ユーモア
hài hước (humor)
1.
ユーモアがある彼はクラスの人気者だĐồ quan trọng được cất trong hộp này.
2.
旅行の話を、ユーモアたっぷりに話すCất bát đĩa đã rửa vào tủ chén.
連 _があるない
Có sự hài hước <=> không có sự hài hước
801. ショック
bất ngờ, sốc (shock)
1.
彼女にほかの恋人がいて、ショックだったLười làm việc.
2.
親友の突然の死にショックを受けた“Đừng lười nữa, làm bài tập đi.”
3.
シートベルトをすれば、ショックが小さくなるNếu thắt dây an toàn bạn sẽ bớt xóc.
4.
この時計はショックに強いCái đồng hồ này chống shock tốt.
連 _が大きい <=> 小さい、_を受ける、_を与える
Tôi mất tài sản vì động đất.
802. ストレス
căng thẳng (stress)
1.
ストレスがたまったときは、カラオケに行くKhi căng thẳng nhiều tôi đi hát karaoke.
2.
ストレスで胃に穴があいたVì stress nên tôi bị bệnh dạ dày( có lổ thủng dạ dày).
連 _が大きい <=> 小さい、_がたまる、_をためる、_を与える、_を発散する、_を解消する
Tôi mất bố mẹ vì tai nạn máy bay.
合 _解消
Đập đầu và bị bất tỉnh.
関 プレッシャー
Căng thẳng, ức chế
803. バランス
cân bằng (balance)
1.
栄養のバランスがいい食事をするĂn những bữa ăn cân bằng về dinh dưỡng.
2.
このデザインは左右のバランスが悪いTấn công kẻ thù.
連 _がいい <=> 悪い、_がとれる、_をとる
Tấn công quyết liệt đội bạn và giành chiến thắng.
関 アンバランスな
Không cân bằng
804. レベル
trình độ, cấp độ (level)
1.
マリアさんは日本語のレベルが高いMaria có trình độ tiếng Nhật cao.
2.
レベル別にクラスを分けるPhân lớp theo trình độ.
連 _が高い <=> 低い、_が上がる <=> 下がる、_を上げる <=> 下げる
Bị nhắc nhở, học sinh đó lại lườm giáo viên.
合 _アップ <=> _ダウン
Anh ta hay gây chuyện nên bị cảnh sát để ý.
805. アップ
tăng lên, đến gần (cận cảnh)
1.
時給がアップしたTăng lương giờ.
2.
写真をアップでとるTrách đối phương vì sai lầm.
合 {レベル/イメージ/スピード …}+アップ
Tôi tự trách mình dữ dội vì lỗi lầm đã gây ra.
対 ダウン
Giảm
関 上がる
Anh ta phản bội đồng đội và gia nhập nhóm kẻ thù.
806. ダウン
hạ xuống, tải xuống,bị hạ (down)
1.
給料ダウンで生活が苦しいTanaka làm phụ lòng kỳ vọng của fan và thua ngay vòng 1.
2.
かぜでダウンしたBị cảm nên nằm bẹp (gục luôn).
合 {レベル/イメージ/スピード/コスト …}+ダウン
Giảm {trình độ/ ấn tượng/ tốc độ/ giá…}
対 アップ
Tăng
関 下がる
Anh ấy tự đi làm để trả học phí, không dựa vào bố mẹ.
807. プラス
cộng, dư, tác động tích cực (addition, surplus, positive impact)
1.
まじめに働いていたら、時給が20円プラスされたCứ dựa mãi vào từ điển thì năng lực đọc khó tiến bộ.
2.
今月の収支は{プラス/マイナス}だったTôi nhờ họ hàng ở Tokyo rồi sang Nhật.
3.
漢字を覚えることは、日本語の勉強にプラスになりますTôi dựa vào sách hướng dẫn để đi du lịch.
連 _になる
Khi động đất hay mất điện, radio rất hữu ích.
合 _評価、_効果
Cô ấy làm việc giỏi nên được đồng nghiệp và đàn em tin cậy.
808. マイナス
trừ, âm, lỗ, tác động tiêu cực (subtration, deficit, negative impact)
1.
今月の給料は1万円のマイナスだったLương tháng này đã bị trừ một man.
2.
今月の収支は{プラス/マイナス}だったThu chi tháng này {dư/ lỗ}.
3.
「こんなことをしていたら、あなたにとってマイナスになりますよ」Gặp tai nạn giao thông nên bị thương.
連 _になる
Gặp khó khăn cũng không được bỏ cuộc.
合 _評価、_効果
Mời bạn đến nhà chơi.
809. イメージ
hình ảnh (image)
1.
私はこの曲から広い海をイメージしたĐược mời dự đám cưới và đã phát biểu.
2.
イメージがいい女優をCMに使うCậu bé gặp ở nước ngoài vẫy tay ra hiệu “đi theo tôi”.
連 _がいい <=> 悪い、_が浮かぶ、_がアップする <=> ダウンする
Đại học đã mời một họa sĩ manga nổi tiếng làm giáo sư.
合 _チェンジ、_アップ <=> _ダウン
Lời của thủ tướng đã gây ra làn sóng chỉ trích.
810. コンテスト
cuộc thi (contest)
1.
スピーチのコンテストで優勝したSai sót khi kiểm tra đã dẫn đến tai nạn lớn.
連 _に{出る/出場する}、_に参加する
Tham gia cuộc thi
合 スピーチ_、写真_
Cuộc thi diễn thuyết, cuộc thi ảnh
類 コンクール
Cuộc thi
811. マスコミ
các phương tiện truyền thông, thông tin đại chúng
1.
このニュースはマスコミに注目されているTrên núi áo bị mắc vào cành cây và rách.
2.
マスコミ関係の仕事がしたいTóc hư tổn nên hay vướng vào ngón tay.
812. プライバシー
riêng tư, cá nhân (privacy)
1.
現代社会では個人のプライバシーが守られないことが多いTôi bị “dính” khi xét nghiệm máu.
連 _を守る、_をおかす、_の侵害
Thông tin này có gì đó vướng mắc. Thử điều tra thêm xem.
813. オフィス
văn phòng (office)
合 _街、_ビル
Cô ấy dính phải gã đàn ông xấu và bị lấy sạch tài sản.
関 事務所
Văn phòng, trụ sở
814. ルール
luật lệ (rule)
1.
サッカーのルールを覚えるNhớ luật của bóng đá.
2.
交通ルールは国によって違うMắc áo vào đinh nên bị rách.
連 _を守る <=> 破る、_に違反する、_に従う
Chắc hơi lạnh nên em trai khoác tạm áo rồi ra combini mua đồ.
合 _違反
Dép chỉ xỏ hờ nên rất dễ tuột.
類 規則
Ngày mưa bị xe chạy qua bắn nước bẩn lên.
815. マナー
kiểu, tác phong, cách ứng xử (manners)
1.
フランス料理のマナーは難しいTrong phim có cảnh người phụ nữ tạt nước lên đầu người đàn ông.
連 _がいい <=> 悪い、_を守る、_{が/に}厳しい
“Đừng để bị trai xấu lừa/dụ nhé.”
合 _違反、テーブル_
Vi phạm phép tắc/ phép tắc ăn uống
類 エチケット、礼儀
Thuyền bị sóng lật úp, quay lộn trên dưới.
816. ミス
lỗi (mistake)
1.
試合でミスをして、負けてしまったXảy ra vụ việc như đảo lộn cả xã hội.
連 _をおかす
Trượt chân ngã ngửa.
合 計算_、ジャッジ、_プリント
Nằm ngửa đọc sách trên giường là niềm vui.
関 失敗
Mới chuyển nhà nên đồ đạc trong nhà bừa bộn tung lên.
817. スケジュール
lịch trình, lịch biểu (schedule)
1.
今週のスケジュールを確認するLật cá rồi nướng tiếp.
2.
週末はスケジュール{が/で}いっぱいだLật úp cái hộp này làm bàn tạm.
連 _を立てる、_を組む
Lơ đãng làm đổ cốc cà phê trên bàn.
合 _表、_帳
Tôi lộn túi tìm vé nhưng không thấy.
類 予定
Động đất làm đường ray tàu bị lệch.
818. タイトル
tiêu đề (title)
1.
タイトルをよく見てから文章を読むChụp ảnh mà bị lệch nét.
2.
有名な映画のタイトルが思い出せないCách nghĩ của anh ấy hơi lệch so với bình thường.
類 題名
Việc đang làm lúc nào đó đã lệch khỏi mục tiêu ban đầu.
819. テーマ
chủ đề (topic)
1.
この映画のテーマは「愛」だChủ đề của bộ phim là tình yêu.
2.
論文のテーマが決まらないDịch bàn ra một chút để lau sàn.
合 _ソング、_音楽、_パーク
Đội mũ lệch một chút.
類 主題
Dời kế hoạch du lịch sang muộn 1 tuần.
820. ストーリー
câu chuyện (story)
1.
「あの映画のストーリーを教えてください」“Đừng lảng tránh luận điểm, hãy trả lời cho đàng hoàng.”
関 あらすじ
Mưa lớn làm núi sạt lở.
821. ヒット
nổi tiếng, đỉnh cao (hit)
1.
あの歌手の新曲はヒットしているCa khúc mới của ca sĩ đó đang rất nổi tiếng.
合 _曲、_商品、大_
Ca khúc nổi tiếng, sản phẩm được công chúng nhiệt tình đón nhận, làm nổi tiếng
822. ブランド
thương hiệu (brand)
1.
海外でブランドのバッグを買ったTôi đã mua một chiếc túi hàng hiệu ở nước ngoài.
2.
彼女は一流ブランドのものしか使わないPhá núi để xây khu dân cư.
合 _品、_もの、一流_
Hàng hóa thương hiệu, sản phẩm thương hiệu, thương hiệu cao cấp
823. レンタル
thuê (rental)
1.
このスーツケースはレンタルだCái vali này là thuê.
2.
パーティードレスはレンタルすることにしたDo bão đang đến gần nên cả núi lẫn biển đều dữ dội.
合 _ビデオ、_ショップ、_料
Thời tiết dữ dội.
関 レンタカー、レンタサイクル
Ô tô cho thuê, xe đạp cho thuê
824. リサイクル
tái chế (recycling)
1.
古いくなった服をリサイクルに出したChiến tranh làm đất nước hỗn loạn.
2.
新聞紙はリサイクルされて、トイレットペーパーなどになるTay bị thô ráp vì chất tẩy rửa.
連 _に出す
Uống thuốc quá nhiều làm dạ dày bị kích ứng.
合 _運動、_ショップ
Uống rượu rồi quậy phá.
類 再利用
Cuộc sống bê tha/hoang tàn.
825. ラベル
nhãn dán (label)
1.
ビンのラベルをはがして、リサイクルに出すBóc cái nhãn dán của cái bình ra rồi đưa đi tái chế.
826. タイプ
kiểu, mẫu (type)
1.
このクラスにはいろいろなタイプの学生がいるNhà bị trộm đột nhập, phòng bị lục tung.
2.
彼女は私の理想のタイプだCô ấy là mẫu người lí tưởng của tôi.
3.
このタイプのパソコンはもう売っていない“Tôi thừa nhận đây là của tôi.”
類 型
Anh ấy đã thừa nhận hành vi phạm tội.
827. スタイル
dáng, phong cách (style)
1.
彼女はスタイルを気にしてダイエットしているTòa án công nhận anh ấy là người thừa kế.
連 _がいい_が悪い
Chấp nhận cho nhập học.
合 ヘア_、ライフ_
Không chấp nhận ngoại lệ.
828. セット
bộ, đặt (đồng hồ) (set)
1.
テーブルといすをセットで買うAnh ấy được công nhận thành tích và trở thành giáo sư.
2.
このグラスは5個で1セットですHoạt động từ thiện của cô ấy được xã hội công nhận.
3.
目覚まし時計を6時にセットしたTrong phòng không thấy bóng người.
合 [数字] +セット
Có thể thấy dấu vết nỗ lực/khổ công trong bài văn của anh ấy.
829. ウイルス
virus
1.
この病気はウイルスによって起こるBệnh này do virut gây ra.
2.
ウイルスが入ってパソコンが故障した“Trước khi nộp bài, hãy xem lại một lần nữa.”
合 インフルエンザ_
Tôi xem lại nhiều lần để không có sai sót.
830. ロボット
robot
1.
子どもはロボットのアニメが好きだKinh tế xấu đi nên cần xem xét lại kế hoạch này.
2.
ロボットは工場で危険な作業をするNghe phát biểu dũng cảm của anh ấy, tôi nhìn anh ấy bằng con mắt khác.
合 産業_
“Cậu cũng có tinh thần chính nghĩa ghê. Mình phải nhìn lại cậu rồi.”
831. エネルギー
năng lượng (energy)
1.
地球ではさまざまなエネルギーが不足しているTrái đất đang thiếu nhiều loại năng lượng.
2.
機械を動かすにはエネルギーが必要Máy móc hoạt động cần có năng lượng.
3.
仕事で疲れてしまって、もうエネルギーが残っていないVì công việc tôi đã rất mệt, không còn chút năng lượng nào.
合 {原子力/熱/太陽 …}+エネルギー、省_>省エネ、_不足、_資源
Có người lạ trong lớp.
832. デジタル
kỹ thuật số (digital)
1.
デジタルの時計は見やすいTừ nước ngoài về nhìn cảnh quen thuộc thấy nhẹ nhõm.
合 _カメラ>デジカメ、_時計
Tôi là nhân viên ngân hàng nên nhìn tiền nhiều thành quen.
対 アナログ
Cô ấy đang tìm việc.
833. マイク
microphone
1.
みんなの前でマイクを持って話すThám tử tìm manh mối nên ngày nào cũng đi khắp nơi.
関 スピーカー
Nạn nhân yêu cầu thủ phạm bồi thường thiệt hại.
834. ブレーキ
phanh (brake)
1.
ブレーキを踏んでスピードを落としたCông đoàn yêu cầu công ty tăng lương.
2.
石油の値上がりで、経済の発展にブレーキがかかったVì giá dầu tăng, sự phát triển kinh tế phanh lại.
3.
弟のいたずらがひどいときは、ブレーキをかけるようにしている“Hãy mua vé trước khi lên xe.”
連 _をかける、_を踏む、_がきかない、_がかかる、_をかける
“Giá rất dễ mua/đáng mua.”
合 急ブレーキ
Phanh gấp
関 アクセル、ハンドル、ヘッドライト、タイヤ、パンク
Chân ga, vô lăng, đèn pha, lốp xe, nổ lốp/xì lốp.
835. ペンキ
sơn (paint)
1.
かべにペンキを塗るQuét sơn lên tường.
連 _を塗る、_がはがれる
Quét sơn, bóc sơn (sơn bong)