[N5] 文法・読解 2 Thứ tự của từ

Mã quảng cáo 1

問01:
わたし___   ___   ★  ___ です。
Tôi thích nấu ăn.
すき
りょうり

問02:
ぎんこうは   ★  ___ ___   ___ あります。
Ngân hàng ở bên cạnh siêu thị.
となり
スーパー

問03:
A「すまません、 ゆうびんきょくは どちらですか。」 
B「この みちを  ★  ___ ___   ___ ありますよ。」 
A" Xin lỗi, bưu điện ở đâu vậy ạ" B" Hãy đi thẳng, và nó nằm phía bên trái"
って
ひだりがわ
まっすぐ

問04:
ヤンさん  ★  ___ ___   ___ もらいました。
Tôi nhận bó hoa đẹp từ anh Yan
きれいな
はな

問05:
かける ___ ___   ___  ★ きます。
Khi đi ra ngoài, tôi mang theo máy ảnh.
とき
もって
カメラ

問06:
さんぽ ___  ★  ___   ___ 。 
Sau khi đi dạo tôi ăn cơm.
ごはんを
あとで
べます

問07:
かんじが わかりません ___   ___   ★  ___ ください。 
Không hiểu hán tự nên hãy viết bằng Hiragana.
ひらがな
いて
から

問08:
これは せんしゅう はは ___   ___   ★  ___ くつです。
Đôi giày này mẹ đã mua ở cửa hàng bách hóa tuần trước.
った
デパート

問09:
すみませんが、 ___   ___   ★  ___ ください。
Xin lỗi ạ, những bạn hãy nối chậm lại một chút được không.
もう
はなして
すこ
ゆっくり

問10:
やすみの は へや ★  ___ ___   ___。
Vào ngày nghỉ, tôi muốn dọn dẹp phòng.
そうじ
したいです

問11:
それ ___  ★  ___   ___ ですか。
Cái mũ kia của ai vậy.
ぼうし
だれ

問12:
デパートまで ちかてつ ___ ___   ___  ★ かかりました。
Đi bằng tàu ngầm và xe buýt thì mất 40 phút để đến cửa hàng tạp hóa
40ふん
バス

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict