2. ~る/られる(動詞の可能形)

123456
~る/られる(動詞の可能形)


Cách kết hợp:


可能形かのうけいつくかた

動詞どうしだん+る
く→ける つ→てる
はなす→はなせる あそぶ→あそべる
ぬ→ねる る→れる
む→める
う→える

動詞どうしる→られる 
きる→きられる
べる→べられる

動詞どうし 
する→できる る→られる


Ý nghĩa 1 :

~する能力のうりょくがある
có khả năng làm gì…

Ví dụ:


1.  「キムさんは日本語にほんご新聞しんぶんめます。」
     “Kim có thể đọc báo tiếng Nhật.”


2.  「場所ばしょがどこかわかりますから、一人ひとりけます。」
     “Vì tôi biết địa điểm ở đâu nên tôi có thể đi một mình.”


3.  1ねんまえ日本語にほんごはなせませんでしたが、いまはなせます。
     Một năm trước tôi không nói được tiếng Nhật, nhưng bây giờ thì nói được.

Ý nghĩa 2 :

状況じょうきょうなどからかんがえて、~することが可能かのう
xem xét từ tình trạng..có khả năng làm gì…

Ví dụ:


1.  「この部屋へや禁煙きんえんです。ここではえません」
     “Phòng này cấm hút thuốc. Ở đây không được hút.”


2.  先週せんしゅうはひまだったから、たくさんほんめました。
     Tuần trước vì rảnh nên tôi đã đọc được rất nhiều sách.


3.  このにくふるくなりました。もうべられません。
     Thịt này bị hỏng rồi. Không ăn được nữa.

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict