~ようになる
Cách kết hợp:
動詞の可能形
Ý nghĩa 1 :
能力の変化
sự thay đổi khả năng.
Ví dụ:
1. 毎日練習して、50メートル泳げるようになりました。
Vì mỗi ngày luyện tập nên đã có thể bơi được 50m
2. 早く日本語で話せるよになって、友だちを作りたいです。
Nhanh chóng có thể nói tiếng nhật và muốn kết bạn
Cách kết hợp:
動詞の辞書形
Ý nghĩa 2 :
習慣の変化
sự thay đổi tập quán, thói quen.
Ví dụ:
1. オウさんは日本へ来てから、自分で料理を作るようになりました。
Ô thì sau khi đến Nhật thì đã tự mình nấu ăn.
2. 前は運動をしませんでしたが、今は1週間に1回運動をするようになりました。
trước đó đã không vận động nhưng bay giờ thì đã trở nên một tuần 1 lần vận động.