~意志形+と思う
Ý nghĩa:
自分の意志を他の人に言う(≒つもり)
nói ý định, dự định của bản thân (gần giống つもり)
Ví dụ:
1. 卒業後は進学しないで就職しようと思います。
sau tốt nghiệp thì không học tiếp mà định sẽ đi làm.
2. 週末は家でゆっくり休もうと思います。
cuối tuần định sẽ ở nhà thong thả đọc sách.
3. 「冬休みはどうするつもりですか」「国へ帰ろうと思っています」
「Kì nghỉ đông thì có dự định gì.」「định sẽ về nước」
4. 7時に起きようと思っていましたが、きのう遅く寝たから、起きられませんでした。
Định 7h thức dậy nhưng vì ngày hôm qua ngủ muộn nên đã không thể dậy.
Chú ý:
● 主語が三人称のときは「~(よ)うと思います」は使えない。
Chủ ngữ là ngôi thứ 3 thì không thể dùng 「と思います」
1. 〇 わたしは彼女と結婚しようと思います。
Tôi định sẽ kết hôn với cô ấy.
2. 〇 わたしは彼女と結婚しようと思っています。
Tôi định sẽ kết hôn với cô ấy.
3. X 山田さんは彼女と結婚しようと思います。
Anh Yamada định kết hôn với cô ấy.
4. 〇 山田さんは彼女と結婚しようと思っています。
Anh Yamada định kết hôn với cô ấy.