11. ~たことがある

Mã quảng cáo 1
~たことがある


Cách kết hợp:

動詞どうしけい

Ý nghĩa:

過去かこ経験けいけん
kinh nghiệm quá khứ

Ví dụ:


1.  わたしは高校生こうこうせいのとき、1年間ねんかんアメリカで勉強べんきょうしたことがあります。
     Tôi thì khi học sinh cấp 3 đã từng học ở Mỹ 1 năm.


2.  「富士山ふじさんのぼったことがありますか」
     「đã từng leo núi Phú Sỹ chưa ?」

     「ちかくまでったことはありますが、のぼったことはありません」
     「đã từng leo những ngọn núi thấp nhưng núi Phú Sỹ thì chưa từng.」


3.  「このうたっていますか」「はい、まえ一度いちどいたことがあります」
     「có biết bài hát này không 」「vâng, hồi trước đã từng nghe 1 lần」


4.  わたしはまだ一度いちどゆきたことがありません。
     Tôi thì một lần cũng chưa từng thấy tuyết.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict