~だろう/(~だろう)と思う
Cách kết hợp:
名詞/【イ形容詞現在形・動詞】のふつう体 ただし、ナ形容詞現在形「だ」はつかない
Ý nghĩa:
推量、判断
phỏng đoán, phán đoán.
Ví dụ:
1. 今月はケータイをよく使ったから、きっと電話代が高いだろう。
tháng trước vì thường sử dụng điện thoại nên chắc chắn phí điện thoại rất cao.
2. りんさんは今日、病気で学校を休みました。たぶん、あしたも来ない(欠席)だろうと思います。
Rin hôm nay nghỉ học vì bệnh. Tôi nghĩ chắc ngày mai cũng sẽ không đến trường ( vắng măt).
3. 先生は何歳ぐらいだろうか。たぶん、35歳ぐらいだろう。
Giáo viên thì khoảng bao nhiêu tuổi. Chắc là khoảng 35 tuổi.
Chú ý:
● 「だろう」のていねいな言い方は「でしょう」。
cách nói thông thường của 「だろう」là 「でしょう」
1. (天気予報)「あしたは晴れるでしょう」
(dự báo thời tiết) 「ngày mai chắc là nắng đẹp.」
2. 「あのおばさん、若いころはきっときれいだったでしょうね」
「Bà lão đó chắc chắn khi còn trẻ rất là đẹp nhỉ.」