17. ~ほうがいい

Mã quảng cáo 1
~ほうがいい


Cách kết hợp:

動詞どうしの【タけい.ナイけい

Ý nghĩa:

忠告ちゅうこく
Lời khuyên

Ví dụ:


1.  「せきがひどいですね。一度いちど病院びょういんったほうがいいですよ。」
     「Ho nặng nhỉ. Nên nhanh chóng đi bệnh viện thì tốt hơn đấy」


2.  「つかれたときは無理むりをしないほうがいいです。」
     「Khi mệt mỏi thì không nên gắng sức quá thì tốt hơn.」


3.  (店員てんいん)「修理代しゅうりだいたかいでから、あたらしいのをったほうがいいですよ」
     (nhân viên)「Vì phí sửa chữa cao nên mua cái mới thì tốt hơn」


4.  「いやなことははやわすれたほうがいいですよ」
     「Nhưng việc không thích thì nên nhanh chóng quên đi thì tốt hơn」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict