24. ~てしまう

123456
~てしまう


Cách kết hợp:


動詞どうしのテけい

Ý nghĩa 1 :

完了かんりょう
hoàn thành.

Ví dụ:


1.  このほんはおもしろかったから、1にちんでしまいました。
     vì quyển sách này rất thú vị nên đã đọc xong trong một ngày.


2.  「作文さくぶん、もういた?」「うん、いてしまったよ」
     「bài văn, đã viết chưa ?」「vâng, đã viết xong rồi.」


3.  「8のバスはもうましたか」「ええ、もうてしまいましたよ」
     「Chuyến xe buýt lúc 8 giờ đã chạy rồi ạ?」「Vâng, đã chạy mất rồi ạ.」


4.  今日きょうは10キロ以上いじょうあるいたのでつかれてしまった。
     Hôm nay vì đã đi bộ hơn 10km nên tôi mệt hẳn.

Ý nghĩa 2 :

残念ざんねん後悔こうかい気持きもちをあらわす。
Biểu thị cảm giác hối hận, đáng tiếc.

Ví dụ:


1.  うっかりして電車でんしゃなかにかさをわすれてしまいました。
     Tôi sơ ý quên ô trên tàu điện.


2.  大切たいせつ手紙てがみをなくしてしまって、とてもこまっています。
     Tôi làm mất bức thư quan trọng nên bây giờ rất khốn đốn.


3.  10ねん以上いじょうっていたペットのいぬんでしまいました。
     Con chó nuôi hơn 10 năm của tôi đã chết.

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict