25. ~てみる

123456
~てみる


Cách kết hợp:

動詞どうしのテけい

Ý nghĩa:

ためしに~する
thử ~làm gì.

Ví dụ:


1.  「はじめてケーキをきました。べてみてください」
     「Lần đầu tôi nướng bánh. Anh/chị ăn thử giúp tôi nhé.」


2.  「サイズがうかどうかわかりません。ちょっとてみてもいいですか」
     「Tôi không biết size có vừa không. Tôi mặc thử một chút được không ạ?」


3.  はじめて交流会こうりゅうかい参加さんかしてみました。とてもたのしかったです。
     Tôi thử tham gia buổi giao lưu lần đầu. Rất vui.

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict