30. ~なければならない/なくてはいけない

Mã quảng cáo 1
~なければならない/なくてはいけない


Cách kết hợp:

動詞どうしのナイけい → ない+ければならない/くてはならない

Ý nghĩa:

~という義務ぎむ必要ひつようがある
có sự cần thiết, nghĩa vụ để…..

Ví dụ:


1.  上手じょうずになるためには、いっしょけんめいに練習れんしゅうしなければならない。
     Để trở nên giỏi thì cần phải cố gắng hết mình.


2.  「出発しゅっぱつ時間じかんです。そろそろかなければなりません」
     「Thời gian xuất phát. Chuẩn bị phải đi .」


3.  「もう中学生ちゅうがくせいだから、自分じぶんのことはじぶんでしなくてはいけんませんよ」
     「vì đã là học sinh cấp 2 nên phải tự bản làm việc của mình.」


4.  「よるまえをみがかなくてはいけませんよ。虫歯むしばになりますよ」
     「trước khi đi ngủ thì phải đánh răng đấy. Sẽ thành răng sâu đấy.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict