36. ~そうだ(様態)

Mã quảng cáo 1
~そうだ(様態)


Cách kết hợp:


【イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし】 ただし、よい→ようさそうだ/ない→なさそうだ動詞どうしのマスけい

Ý nghĩa 1 :

様子ようすて、~だろうとおもう。かんじる
nhìn vào tình hình và có suy nghĩ chuyện gì…,cảm thấy chuyện gì… khi bổ nghĩa cho danh từ là 「そうな」,

Chú ý: khi dùng そう để bổ nghĩa cho động từ là 「そうだ」

Ví dụ:


1.  今日きょうさむそうだから、コートをていこうとおもいます。
     vì hôm nay có vẻ lạnh nên tôi định mặc áo khoác đi.


2.  (おみまいにって)「お元気げんきそうですね。安心あんしんしました」
     ( đến thăm bệnh ) 「trông có vẻ khỏe rồi nhỉ. Tôi an tâm rồi.」


3.  彼女かのじょはじめてったとき、あたまのよさそうなひとだとおもいました。
     khi lần đâuu gặp cô ấy nghĩ rằng là người có khuôn mặt rất được.


4.  公園こうえんどもたちがたのしそうにあそんでいます。
     ở công viên bọn trẻ chơi đùa trông có vẻ rất vui.


5.  「このほんむずかしくなさそうですよ。んでみませんか」
     「quyển sách này trông có vẻ khó. Có đọc không ?」


6.  「このふくろはじょうぶではなさそうなので、おもいものはれないほうがいいです」
     「cái túi này trông có vẻ không chắc chắn mấy nên không nên cho những đồ nặng vào thì tốt hơn」


7.  田中たなかさんをさそおうとおもいましたが、いそがしそうだったのでやめました。
     có ý định mới anh Tanaka nhưng trông anh ấy có vẻ bận nên thôi


8.  「その仕事しごと今日きょうわりそうですか」「いいえ、あしたまでかかりそうです」
     「công việc này vẻ hôm nay sẽ kết thúc phải không ?」「không, có vẻ là mất đến ngày mai.」


9.  「あっ、おくれそう!どうしよう」
     「á, có vẻ là sẽ muộn, làm sao đây」


Chú ý:
てすぐわかることには使つかえない。
không thể sử dụng khi nói sự việc nhận thấy dễ dàng khi nhìn vào.
     〇このカバンはおもそうです。  X このカバンはおおきそうです。
     〇 cái cặp này trong có vẻ nặng. X cái cặp này trông có vẻ lớn.


Chú ý:
名詞めいしにはつづかないが、名詞めいしのときは「~ようだ」を使つかう(→Ngữ pháp 46)
không theo sau danh từ. Khi mà danh từ thì sử dụng 「ようだ」
     くらくてよくえないが、あそこにいるのはキムさんのようだ。
     vì trời tối nên không thể nhìn rõ nhưng đằng kia hình như là chị Kimu.

Cách kết hợp:


動詞どうしのマスけい

Ý nghĩa 2 :

様子ようすからかんがえて、もうすぐなにかがこるだろとおもう。
dựa vào tình hình và suy đoán chuyện gì đó sắp sửa sẽ xảy ra.

Ví dụ:


1.  「あめりそうだら、かさっていきなさい」
     「vì có vẻ sắp mưa nên hãy mang theo ô」


2.  今日きょうあめりそうも(に/にも)ないから、かさはいらないだろう。
     hôm nay có vẻ cũng không mưa nên không cần mang theo ô.


3.  もう三日間みっかかんていません。たおれそうです。
     đã 2 ngày liên tục không ngủ. Trông có vẻ sắp gục ngã.


4.  いたくてなみだそうになった。
     vì đau nên nước mắt hình như sắp rơi


5.  どもはいまにもきそうなかおをしておかあさんをていました。
     bọn trẻ nhìn thấy mẹ và làm vẻ mặt như sắp khóc.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict