~ため(に)
Cách kết hợp:
【名詞・イ形容詞・ナ形容詞・動詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
原因、理由
nguyên nhân, lý do
Ví dụ:
1. 大雨のため、新幹線が遅れています。
vì mưa lớn nên tàu shinkansen đến muộn
2. 熱のため、ごはんが食べられません。
vì sốt cao nên không thể ăn được cơm.
3. このあたりは駅から遠くて不便なため、自転車を利用する人が多い。
khu vực này vì từ nhà ga thì xa và bất tiện nên người sủ dụng xe đạp nhiều.
4. 太ったために、今での洋服が着られなくなった。
vì béo nên không thể mặc được quần áo từ trước đến giờ.
5. *パソコンがこわれた。そのため、メールが見られなかった。
máy tính vị hỏng. Vì thế nên không thể gửi mail.
Chú ý:
● 「~ため」の後ろには「~だろう」「~したい」などの表現は使えない。
sau 「ため」thì không thể dùng thể hiện ví dụ như 「したい」hay「だろう」
X あと10分しかないため、いそいだほうがいい。→あと10分しかないから~
X vì còn lại 10 phút nên nhanh lên thì tốt hơn. → vì chỉ còn 10 phút ~
Chú ý:
● →10番(「目的」「利益」を表す「ため(に)」)
Khác với ngữ pháp 「ため(に)」 biểu hiện lợi ích, mục đích ( Ngữ pháp số 10)