37. ~ため(に)

Mã quảng cáo 1
~ため(に)


Cách kết hợp:

名詞めいし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし動詞どうし】の名詞めいし修飾形しゅうしょくけい

Ý nghĩa:

原因げんいん理由りゆう
nguyên nhân, lý do

Ví dụ:


1.  大雨おおあめのため、新幹線しんかんせんおくれています。
     vì mưa lớn nên tàu shinkansen đến muộn


2.  ねつのため、ごはんがべられません。
     vì sốt cao nên không thể ăn được cơm.


3.  このあたりはえきからとおくて不便ふべんなため、自転車じてんしゃ利用りようするひとおおい。
     khu vực này vì từ nhà ga thì xa và bất tiện nên người sủ dụng xe đạp nhiều.


4.  ふとったために、いまでの洋服ようふくられなくなった。
     vì béo nên không thể mặc được quần áo từ trước đến giờ.


5.  *パソコンがこわれた。そのため、メールがられなかった。
     máy tính vị hỏng. Vì thế nên không thể gửi mail.


Chú ý:
● 「~ため」のうしろには「~だろう」「~したい」などの表現ひょうげん使つかえない。
sau 「ため」thì không thể dùng thể hiện ví dụ như 「したい」hay「だろう」
     X あと10ふんしかないため、いそいだほうがいい。→あと10ふんしかないから~
     X vì còn lại 10 phút nên nhanh lên thì tốt hơn.  → vì chỉ còn 10 phút ~


Chú ý:
● →10ばん(「目的もくてき」「利益りえき」をあらわす「ため(に)」)
Khác với ngữ pháp 「ため(に)」 biểu hiện lợi ích, mục đích ( Ngữ pháp số 10)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict