39. ~ておく

123456
~ておく


Cách kết hợp:

動詞どうしのテけい

Ý nghĩa:

目的もくてきがあって、(まえもって)~する
vì có mục đích nên làm ~(trước)

Ví dụ:


1.  あしたともだちがるので、ものものをたくさんっておきました。
     Vì ngày mai bạn tôi đến chơi nên tôi đã mua sẵn rất nhiều đồ ăn và đồ uống.


2.  「来週らいしゅうだい3みますから、ことばの意味いみ調しらべておいてください」
     “Vì tuần tới sẽ đọc bài 3 nên hãy tra trước nghĩa của từ.”


3.  卒業そつぎょうするまえに、運転うんてん免許めんきょっておこうとおもいます。
     trước khi tốt nghiệp thì có ý định lấy bằng lái xe trước.


4.  「使つかったものは、もと場所ばしょもどしておいてください」
     「những vật đã sử dụng thì hãy để lại chỗ ban đầu」


5.  「このはさみ、どこにかたづけましょうか」「つくえうえいておいてください。あとでかたづけますから」
     “Cái kéo này cất ở đâu ạ?” — “Bạn để tạm trên bàn giúp mình nhé. Lát nữa mình sẽ dọn.”

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict