~ておく
Cách kết hợp:
動詞のテ形
Ý nghĩa:
目的があって、(前もって)~する
vì có mục đích nên làm ~(trước)
Ví dụ:
1. あした友だちが来るので、飲み物と食べ物をたくさん買っておきました。
ngày mai vì bạn sẽ tới nên hãy mua sẵn thật nhiều đồ ăn và đồ uống
2. 「来週は第3課を読みますから、ことばの意味を調べておいてください」
「vì tuần tới sẽ đọc bài 3 nên hãy tra trước nghĩ của từ 」
3. 卒業する前に、運転免許を取っておこうと思います。
trước khi tốt nghiệp thì có ý định lấy bằng lái xe trước.
4. 「使ったものは、元の場所に戻しおいてください」
「những vật đã sử dụng thì hãy để lại chỗ ban đầu」
5. 「このはさみ、どこにかたづけましょうか」「机の上に置いておいてください。あとでかたづけますから」
「cái kéo này, thì dọn đi chỗ nào 」「hãy đặt trên bàn sau . Bởi vì dọn sau cùng.」