41. ~でも

~でも


Cách kết hợp:

名詞(めいし)

Ý nghĩa:

~も(だから、もちろん~も)
cũng (vì vây, tất nhiên ~cũng )

Ví dụ:


1.  この料理(りょうり)は簡単(かんたん)そうだから、わたしでも作(つく)れそうです。
     vì món ăn này có vẻ dễ nên đến cả tôi cũng hình như có thể nấu.


2.  あの歌手(かしゅ)は夏(なつ)でも首(くび)にスカーフを巻(ま)いて寝(ね)るそうです。
     nghe nói ca sĩ đó cho dù mùa hè cũng mang khăn quàng cổ ngủ.


3.  兄(あに)は雨(あめ)の日(ひ)でもジョギングを休(やす)みません。
     anh tôi cho dù ngày mưa cũng không nghỉ chạy bộ.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict