42. ~のようだ

Mã quảng cáo 1
~のようだ


Cách kết hợp:

名詞めいし

Ý nghĩa:

比喩ひゆ事実じじつではない)、~とている
so sánh , ví von (khong phải là thực tế) giống với ~

Ví dụ:


1.  まだ2げつなのに、今日きょうあたたかくてはるのようです。
     vẫn còn là tháng 2 nhưng hôm nay ấm áp giống như là mùa xuân.


2.  あの二人ふたりはまるで兄弟きょうだいのようになかがいいです。
     2 người đó thân thiết như anh em.


3.  「このせっけん、いいにおいですね。バラのはなのようなかおりがしますね」
     「xà phòng này thơm nhỉ. Có mùi giống như là hoa hồng」


4.  10年前ねんまえもことだが、まるできのうのことのようにはっきりとおぼえている。
     vẫn nhớ sự việc 10 năm trước rõ ràng như việc ngày hôm qua.

     *オリンピックでかねメダルをった。まるでゆめているようだ。
     dành huy chương vàng ở thế vận hội . Giống như đang mơ vậy.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict