~のようだ
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
比喩(事実ではない)、~と似ている
so sánh , ví von (khong phải là thực tế) giống với ~
Ví dụ:
1. まだ2月なのに、今日は暖かくて春のようです。
vẫn còn là tháng 2 nhưng hôm nay ấm áp giống như là mùa xuân.
2. あの二人はまるで兄弟のように中がいいです。
2 người đó thân thiết như anh em.
3. 「このせっけん、いいにおいですね。バラの花のような香りがしますね」
「xà phòng này thơm nhỉ. Có mùi giống như là hoa hồng」
4. 10年前もことだが、まるできのうのことのようにはっきりと覚えている。
vẫn nhớ sự việc 10 năm trước rõ ràng như việc ngày hôm qua.
*オリンピックで金メダルを取った。まるで夢を見ているようだ。
dành huy chương vàng ở thế vận hội . Giống như đang mơ vậy.