~ことか(も)ある
Cách kết hợp:
動詞の辞書形
Ý nghĩa:
そういうときもある
cũng có những khi…
Ví dụ:
1. テイさんはとても日本語が上手だが、ときどき「は」と「が」まちがえることがある。
Tei thì rất giỏi tiếng Nhật nhưng thỉnh thoảng cũng có lúc nhầm 「は」và「が」
2. 「晩ごはんは自分で作るのですか」「ええ、でもたまに、外食することもあります」
「bữa tối thì tự nấu à 」「vâng, nhưng thỉnh thoảng cũng có đi ăn ngoài.」
3. 苦しくて泣きたくなることがる。でも、最後までがんばるつもりだ。
có lúc đau khổ muốn khóc nhưng . Tuy nhiên vẫn cố gắng đến cuối cùng.
4. 「仕事や勉強がいやることがありませんか。そういうときは好きなことをして、気分を変えたほうがいいですよ」
「cũng có lúc rất ghét công việc và học tập. Những lúc như vậy thì nên làm những việc mình thích tâm trạng sẽ thay đổi tốt hơn. 」
Chú ý:
● 動詞のタ形+ことがある(11番)とは意味が違う
động từ thể Ta +ことがある(bài 11) thì có ý nghĩa khác.