~も
Cách kết hợp:
巣漁師+も
Ý nghĩa:
数量が多いことを強調する。
nhấn mạnh việc số lượng nhiều.
Ví dụ:
1. ここはコーヒーがおいしくて有名なんですが1杯1000円もします
ở đây thì cà phê rất ngon và nổi tiếng đến mức 1 ly 1000 yên.
2. コンサートには1万人が集まったそうです。
nghe nói buổi biểu diễn thì có đến 10000 người tập trung.
3. 「きのうは暑かったですね」
「hôm qua nóng nhỉ」
「ええ、本当に暑かったですね。最高気温が36度もあったそうです」
「 vâng , thật sự rất nóng. Nghe nói nhiệt độ cao nhất đến 36 độ」