47. ~らしい

Mã quảng cáo 1
~らしい


Cách kết hợp:


名詞めいし/【動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞】けいようし」のふつうたい ただし、ナ形容詞現在形けいようしげんざいけいに「だ」はつかない。

Ý nghĩa 1 :

推量すいりょう
phỏng đoán.

Ví dụ:


1.  リンさんは最近さいきんとてもきれいになった。恋人こいびとができたらしい
     Rin dao gần đây trở nên rất xinh đẹp. Hình như có người yêu rồi.


2.  くらくてよくえないがあめっているらしい。みんな、かさをさしてあるいてください。
     trời càng ngày càng tối không thể nhìn rõ, hình như sắp mưa. Mọi người hãy che ô và đi.


3.  あのみせ店員てんいんさんはよく雑誌ざっしんでいる。みせがひまらしい
     người nhân viên của cái tiệm đó thường đọc tạp chí. Cửa tiệm hình như rất rảnh.


4.  ちち仕事しごとがいそがしいらしくて、毎晩まいばんかえりがおそい。
     bố tôi hình như rất bận, mỗi tối trở về rất muộn.

Ý nghĩa 2 :

不確ふたしかな伝聞でんぶん(うわさはなしによく使つかう)
Tin đồn không xách thực (thường sử dụng với những chuyện đồn đại )

Ví dụ:


1.  「テイさんとアリさんはこのごろあまりはなしをしませんね」
     「Tei và Ari dạo gần đây không nói chuyện với nhau lắm nhỉ」

     「ええ、けんかをしたらしいですよ」
     「vâng, hình như cãi nhau thì phải」


2.  「あのレストラン、いつもすいていますね」
     「cửa hàng đó lúc nào cũng trông vắng nhỉ」

     「ええ、うわさでは、あまりおいしくないらしいですよ」
     「 vâng, nghe đồn là hình như không ngon lắm thì phải.」


3.  歌手かしゅのAとBがけっこんするらしいといううわさだ。
     tin đồn là hình như ca sĩ A và B sẽ kết hôn thì phải.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict