55. ~かな(あ)

Mã quảng cáo 1
~かな(あ)


Cách kết hợp:

名詞めいし動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞】けいようし」のふつうたい

Ý nghĩa:

疑問ぎもん(ひとりごと/相手あいてへのいかけ)
nghi vấn (đặt câu hỏi với bản thân/ với đối phương)

Ví dụ:


1.  なんか、おもしろいことないかなあ。
     có vẻ như không có thú vị phải không nhỉ.


2.  あしたのパーティー、こうかなあ、やめようかな、どうしようかな
     bựa tiệc ngay mai , tôi tự hỏi đi hay không đi nhỉ tôi nên làm thế nào đây.


3.  「この問題もんだい、ちょっとむずかしいけど、でいきるかな」「できるよ、きっと」
     「vấn đề này có chút khó khăn tôi tự hỏi có thể không nhỉ」「chắc chắn có thể」


4.  「渡辺わたなべさん、最近さいきん連絡れんらくがないけど、元気げんきなのかな、どうしているのかな」
     「Watanabe gần đây không có liên lạc không biết có khỏe không nhỉ, có chuyện gì nhỉ」

     「ほんとうだね。ひさしぶりに電話でんわでもかけてみようか」
     「đúng vậy nhỉ.cũng một thời gian rồi hay thử gọi điện thoại chẳng hạn.」


5.  「来年らいねん、64さいになります。仕事しごとをやめたあと、もう一度いちど大学だいがく勉強べんきょうしようかなとおもっております」
     「năm sau là 64 tuổi. Sau khi nghỉ việc thì sẽ một lần nữa đến trường học tập thì sao nhỉ.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict