56. ~と

Mã quảng cáo 1
~と


Cách kết hợp:


名詞めいし動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞】けいようし」現在形げんざいけい(ふつうたい)ただし、ナ形容詞けいようし名詞めいし否定形ひていけいつぎのようになる。→元気げんきでない、学生がくせいでない

Ý nghĩa 1 :

~の場合は(いつも)・・・だ
~ trong trường hợp thì ( luôn )….

Ví dụ:


1.  このあたりは、3げつわりごろになるとさくらがきます。(自然しぜん現象げんしょう
     vùng này cứ vào khoảng cuối tháng 3 thì hoa anh đào sẽ nở.(hiện tượng tự nhiên)


2.  あのかどがるとえきがあります。(道順みちじゅんう)
     rẽ góc đó thì sẽ có một cái nhà ga.(chỉ dẫn đường)


3.  このボタンをすとおつりがます。(機械きかい操作そうさ
     Ấn cái nút này thì tiền thừa sẽ ra. (thao tác máy móc)


4.  天気てんきがいいと、このまどから富士山ふじさんえる。
     thời tiết tốt thì từ cửa sổ này có thể nhìn thấy núi Phú Sỹ.


5.  わたしは部屋へやしずかできないと勉強べんきょうできない。
     phòng không yên tĩnh thì tôi không thể học.


6.  20にん以上いじょう団体だんたいだと、1割引わりびきになります。
     Tập thể trên 20 người thì giảm giá 10%


Chú ý:
うしろに意志いし希望きぼう命令めいれい依頼いらいなどの表現ひょうげんつづかない
theo sau thì không được dùng biểu hiện như là ý chí, kì vọng, nguyện vọng, nhờ vả.

1.  X あついとまどけてください。(→あつかったら~)(→57ばん
     X vì nóng nên hãy mở cửa sổ


2.  X高校こうこう卒業そつぎょうすると、留学りゅうがくするつもりだ。(高校こうこう卒業そつぎょうしたら~)(→57ばん
     X tốt nghiệp cấp 3 thì định đi du học.

Cách kết hợp:


動詞どうし辞書形じしょけい

Ý nghĩa 2 :

まえのことがこったあと、すぐにつぎのことがこる
khi hành động trước xảy ra thì ngay lập tức hành động tiếp đó xảy ra.

Ví dụ:


1.  まどけるとすずしいかぜはいってきた。
     khi mở cửa sổ thì gió mát ùa vào.


2.  電話でんわをかかけると、5ふん救急車きゅうきゅうしゃた。
     khi gọi điện thì trong 5 phút xe cấp cứu đến.


3.  わたしはうちへかえるとすぐテレビをつけるんです。
     tôi về nhà và bật ngay ti vi.

Cách kết hợp:


動詞どうし辞書じしょけい

Ý nghĩa 3 :

まえのことをした結果けっか、それ以前いぜんに~であったことがわかった
kết quả của việc làm trước , khi nhận ra có việc gì đó đã ….từ trước

Ví dụ:


1.  うちへかえると、ともだちから手紙てがみがきていた。
     sau khi về nhà thì là thư từ người bạn đã tới.


2.  まどそとると、ゆきがつもっていた。
     nhìn bên ngoài cửa sổ thì tuyết đã chất đống

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict