58. ~ば(仮定形)

123456
~ば(仮定形)


Cách kết hợp:

仮定かていけいつくかた
動詞どうしだん+ば 
く→けば  およぐ→およげば
はなす→はなせば  つ→てば
ぬ→ねば  ぶ→べば
む→めば  る→れば
う→かえば
動詞どうし
きる→きれば 
べる→べれば
動詞どうし
する→すれば る→れば
形容詞けいようし い→ければ たかい→たかければ
*いい→よければ たかくない→たかくなければ
形容詞けいようし だ→なら(ば)元気げんきだ→元気げんきなら
     元気げんきではない→元気げんきでなければ
名詞めいし だ→なら(ば)学生がくせいだ→学生がくせいなら
     学生がくせいではない→学生がくせいでなければ


Ý nghĩa:

仮定かていけいつくかた
nếu( điều kiện giả định)

Ví dụ:


1.  8にうちをれば、815ふん電車でんしゃうでしょう。
     Nếu 8 giờ ra khỏi nhà thì chắc sẽ kịp chuyến tàu lúc 8:15.


2.  「日本語にほんご新聞しんぶんめますか」「ええ、辞書じしょ使つかえば」
     「Vâng, nếu dùng từ điển thì đọc được.」


3.  天気てんきがよければ、ここから富士山ふじさんることができます。
     nếu thời tiết tốt thì từ đây có thể nhìn thấy núi Phú Sỹ.


4.  「べたくなければ、べなくてもいいですよ」
     「nếu không muốn ăn thì không ăn cũng được mà.」


5.  「今度こんど日曜日にちようび、もしひまならあそびにてください」
     「chủ nhật tuần này nếu rảnh thì hãy đến chơi nhé.」


6.  日本語にほんご上手じょうずでなければこの仕事しごとはできません。
     nếu tiếng Nhật không giỏi thì không thể làm được công việc này.


7.  もうすぐどもがまれます。名前なまえおとこなら「一路いちろ」、おんななら「さくら」にするつもりです。
     Sắp sinh em bé. Nếu là con trai sẽ đặt tên “Ichiro”, còn con gái thì “Sakura”.


8.  「いくらですか。1万円まんえんぐらいはらえますけど」
     「bao nhiêu vậy. Nếu là 10000 thì tôi có thể trả nhưng」


Chú ý:
● 文末ぶんまつ過去形かこけいにならない。(=結果けっかているぶんには使つかえない)
cuối câu không thể là quá khứ.(=không thể sử dụng câu nói có xuất hiện kết quả)
     X クーラーをつけらば、すぐにすずしくなった。
     X nếu bật điều hòa thì đã ngay lập tức trở nên mát

     〇クーラーをつければ、すぐにすずしくなるだろう。
     〇 Nếu bật điều hòa thì chắc sẽ mát ngay.

     〇クーラーをつけたら、すぐにすずしくなった。
     〇 nếu bật điều hòa thì nhanh chóng trở nên mát.

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict