59. ~なら

Mã quảng cáo 1
~なら


Cách kết hợp:


名詞めいし/【動詞どうし・・イ形容詞・ナ形容詞】ようし」のふつうたい ただし、ナ形容詞現在形けいようしげんざいけいに「だ」はつかない

Ý nghĩa 1 :

相手あいてったことをけて、それについてしっていることをう・意見いけん希望きぼうなどをう・依頼いらいする
sau khi nghe điều đối phương nói,sau đó nói những gì mình biết về việc đó. Nói như là ý kiến, kỳ vọng hoặc nhờ vả.

Ví dụ:


1.  「すみません、キムさん、いますか」「キムさんならさっきかえりましたよ」
     「xin lỗi, chị Kimu có ở đây không 」「nếu là Kimu thì vừa mới ra về rồi.」


2.  「さっきしたはさみは?」「はさみなら、しにもどしておいたよ」
     「cái kéo cho mượn lúc này thì ?」「nếu là kéo thì, đã để lại sẵn trong ngăn kéo rồi.」


3.  「来月らいげつ連休れんきゅう温泉おんせんへでもこうかとおもっているんですよ」
     「kỳ nghỉ dài ngày tháng sau tôi định đi đến suối nước nóng.」 

     「温泉おんせんならxx温泉おんせん一番いちばんですよ。ぜひってみてください」
     「 nếu là suối nước nóng thì suối nước nóng XX la nhất đấy. Nhất định hãy đi thử đi nhé.」


4.  「ジュースをいに、コンビニにってくるね」
     「tôi đi cửa hàng tiện lợi mua nước cam nhé.」

     「あ、それならバンもってきて」
     「à , nếu vậy thì cũng mua bánh mỳ nhé.」

Ý nghĩa 2 :

おおくは相手あいてったことをけて、)それについて意見いけんう・もうをする時間的じかんてき順番じゅんばんは、あとからべることがさきになる
(nghe nhiều thông tin từ đối phương ), sau đó nói lên ý kiến về việc đó. Theo thứ tự thời gian đề xuất thì cái việc từ sau cùng sẽ là trước tiên.

Ví dụ:


1.  「来月らいげつ京都きょうと旅行りょこうしようとおもっているんです」
     「tháng sau tôi định đi du lịch Tokyo」

     「京都きょうとくなら、いい旅館りょかん紹介しょうかいしますよ」
     「nếu đi Tokyo thì tôi sẽ giới thiệu cho chỗ trọ tốt」


2.  「将来しょうらい外国がいこくはたらきたいとおもっています」
     「tương lại tôi có suy nghĩ muốn làm việc ở nước ngoài」

     「外国がいこくはたらきたいなら、いまから外国語がいこくご勉強べんきょうをしておいたほうがいいですよ」
     「nếu muốn làm việc ở nước ngoài thì từ bây giờ nên học sẵn tiếng nước ngoài thì tốt hơn đấy.」


3.  くるま運転うんてんしてかえるのなら、おさけんではいけません。
     nếu lái xe trở về thì không được phép uống rượu.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict