60. 疑問詞+~たら/ば+いいですか など

Mã quảng cáo 1
疑問詞+たら/ば+いいですか など



Ý nghĩa:

わからないことをくとき/アドバイスをもとめるときに使つかう。
sử dung khi hỏi về việc chưa hiểu /khi yêu cầu lời khuyên.

Ví dụ:


1.  キャシューカードをなくしたときは、どこへ連絡れんらくしたらいいですか」
     「khi mất thẻ ngân hàng thì nên liên lạc đến chỗ nào 」


2.  「あしたのあさ何時なんじたらいいでしょうか」
     「sáng mai tôi nên mấy giờ đến thì được」


3.  「きのう、リンさんに迷惑めいわくをかけてしなって・・・・。どうしたらいいとおもう?」
     「ngày hôm qua đã lỡ gây phiền phức cho Rin…. Nên phải làm gì đây.」


4.  「回数券かいすうけんいたいときは、どのボタンをせばいいですか」
     「khi muốn mua vé tháng thì nên ấn cái nút nào 」


5.  使つかいやすそうなバッグですね。どこへけばえますか」
     「cái túi trông có vẻ dễ sử dụng nhỉ. Tôi có thể mua nó ở đâu」


6.  「どうやって勉強べんきょうすれば成績せいせきがるか、おしえてください」
     「 hãy chỉ cho tôi làm cách nào để học tập có thành tích cao」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict