61. ~と/たら/ば+いい

Mã quảng cáo 1
~と/たら/ば+いい



Ý nghĩa:

希望きぼう願望がんぼう
kì vong, mong ước.

Ví dụ:


1.  「おかあさんの病気びょうきはやくよくなるといいですね」
     「mong bệnh của mẹ nhanh chóng trở nên tốt lên」


2.  「あしたは運動会うんどうかいだそうですね。あめらなければいいですね」
     「ngày mai nghe nói là đại hội thể thao. Hi vọng không mưa .」


3.  今年ことし就学しゅうがくきんがもらえるといいなあ。
     「năm nay hi vọng có thể nhận được học bổng thì tốt nhỉ」


4.  来年らいねん家族かぞく海外かいがい旅行りょこうができたらいいなあ。
     「năm sau muốn cùng gia đình có thể đi du lịch nước ngoài.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict